Dữ liệu Ước thực hiện chi ngân sách địa phương 6 tháng đầu năm 2024 của huyện Mai Sơn
Tài liệu đính
kèm:
BAO CAO THU CHI 6 THANG TRÌNH KỲ HỌP THỨ 8 HĐND . DOC
1.585
447
| STT | STT | Chỉ tiêu | Dự toán tỉnh giao năm 2024 | Dự toán huyện giao năm 2024 | Thực hiện đến 15/6/2024 | Ước thực hiện 6 tháng | Nhiệm vụ 6 tháng cuối năm | Ước thực hiện năm 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | - Nguồn thực hiện cải cách tiền lương | 200000 | 200000 | - | 200000 | 200000 | ||
| 32 | 1.2.2 | Ban chỉ huy Quân sự huyện | 119500 | 119500 | - | 119500 | 119500 | |
| 33 | - Kinh phí bồi dưỡng quốc phòng an ninh đối tượng 4 | 119500 | 119500 | - | 119500 | 119500 | ||
| 34 | 2 | Chi khoa học và công nghệ (2) | - | - | - | - | - | |
| 35 | 3 | Chi sự nghiệp y tế | - | 27000000 | 27000000 | |||
| 36 | 4 | Chi sự nghiệp kinh tế | 39000000 | 39000000 | 7587739 | 11369310 | 29377623 | 40746933 |
| 37 | - Chi sự nghiệp Nông - lâm nghiệp (bao gồm KP Trung tâm dịch vụ nông nghiệp, KP khuyến nông viên xã, bản) | 3449000 | 3449000 | 1571953 | 1771953 | 1677047 | 3449000 | |
| 38 | - Nguồn thực hiện cải cách tiền lương | 200000 | 200000 | - | 200000 | 200000 | ||
| 39 | - Kinh phí duy tu, bảo trì, sửa chữa các tuyến đường | 6479000 | 6479000 | 1534036 | 2534036 | 3944964 | 6479000 | |
| 40 | - Kinh phí thực hiện nhiệm vụ công ích | 8491000 | 8491000 | 2400179 | 4900179 | 3590821 | 8491000 |