Dữ liệu tổng hợp về trồng trọt
116
6
| STT | TT | Tên chỉ tiêu | Tô Hiệu | Chiềng An | Chiềng Cơi | Chiềng Sinh | Mường Chiên | Mường Giôn | Quỳnh Nhai | Mường Sại | Thuận Châu | Bình Thuận | Mường É | Chiềng La | Long Hẹ | Mường Khiêng | Mường Bám | Nậm Lầu | Co Mạ | Muổi Nọi | Mường La | Chiềng Lao | Mường Bú | Chiềng Hoa | Ngọc Chiến | Bắc Yên | Xím Vàng | Tà Xùa | Tạ Khoa | Pắc Ngà | Chiềng Sại | Phù Yên | Xã Gia Phù | Tường Hạ | Mường Cơi | Mường Bằng | Tân Phong | Kim Bon | Suối Tọ | Mộc Châu | Mộc Sơn | Vân Sơn | Thảo Nguyên | Đoàn Kết | Lóng Sập | Chiềng Sơn | Tân Yên | Yên Châu | Chiềng Hặc | Yên Sơn | Lóng Phiêng | Phiềng Khoài | Mai Sơn | Chiềng Sung | Mường Chanh | Chiềng Mung | Chiềng Mai | Tà Hộc | Phiêng Cằm | Phiêng Pằn | Sông Mã | Bó Sinh | Chiềng Khương | Mường Hung | Chiềng Khoong | Mường Lầm | Nậm Ty | Huổi Một | Chiềng Sơ | Sốp Cộp | Púng Bánh | Mường Lèo | Mường Lạn | Vân Hồ | Song Khủa | Tô Múa | Xuân Nha |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Dâu tây | Diện tích hiện có (ha) | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 | 0 | 10 | 100 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 14 | 10 | 0 | 11 | 17 | 11 | 684 | 50 | 0 | 2 | 0 | 41 | 0 | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 32 | Dâu tây | Sản lượng thu hoạch (tấn) | 20 | 65 | 100 | 1249 | 8 | 134 | 80 | 85 | 145 | 85 | 10123 | 740 | 17 | 607 | 81 | 9 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 33 | Diện tích hiện có (ha) | 0 | 2 | 12 | 0 | 56 | 98 | 16 | 0 | 15 | 22 | 97 | 30 | 0 | 0 | 25 | 68 | 0 | 51 | 0 | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 24 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 42 | 101 | 12 | 6 | 0 | 43 | 5 | 108 | 7 | 42 | 15 | 193 | 0 | 106 | 53 | 0 | 0 | 7 | 3 | 0 | 0 | 3 | 76 | 0 | 90 | 9 | 1 | 4 | 154 | 0 | 2 | 55 | ||||||||||
| 34 | Mắc ca | Sản lượng thu hoạch (tấn) | 7 | 2 | 15 | 3 | 7 | 11 | 57 | 17 | 45 | 38 | 26 | 6 | 4 | 2 | 18 | 113 | 93 | 23 | 310 | 7 | 74 | 340 | 59 | 64 | 8 | 8 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 35 | Cây ăn quả khác (nho đủ đủ, dứa hồng, ổi chanh leo, doi, chanh, táo trám, me...) | Diện tích hiện có (ha) | 0 | 6 | 3 | 9 | 11 | 12 | 36 | 30 | 13 | 6 | 2 | 15 | 12 | 12 | 5 | 6 | 2 | 4 | 19 | 17 | 177 | 14 | 1 | 3 | 0 | 9 | 4 | 3 | 32 | 15 | 10 | 10 | 9 | 14 | 3 | 1 | 0 | 32 | 22 | 35 | 33 | 23 | 29 | 27 | 33 | 72 | 19 | 46 | 23 | 48 | 16 | 46 | 2 | 9 | 10 | 4 | 20 | 28 | 5 | 5 | 84 | 8 | 15 | 3 | 2 | 6 | 17 | 11 | 5 | 27 | 12 | 70 | 16 | 9 | 24 |
| 36 | Cây ăn quả khác (nho đủ đủ, dứa hồng, ổi chanh leo, doi, chanh, táo trám, me...) | Sản lượng thu hoạch (tấn) | 2 | 54 | 30 | 121 | 47 | 79 | 175 | 141 | 103 | 40 | 13 | 145 | 23 | 158 | 34 | 61 | 14 | 32 | 66 | 91 | 931 | 105 | 0 | 5 | 0 | 1 | 5 | 4 | 25 | 92 | 93 | 88 | 64 | 114 | 19 | 5 | 0 | 337 | 214 | 275 | 319 | 106 | 209 | 176 | 294 | 614 | 173 | 458 | 190 | 242 | 147 | 606 | 14 | 69 | 17 | 25 | 212 | 332 | 44 | 62 | 1542 | 66 | 226 | 40 | 34 | 95 | 295 | 98 | 72 | 380 | 129 | 318 | 124 | 27 | 181 |
| 37 | Cây lấy quả chứa dầu (dừa, cọ dầu) | Diện tích hiện có (ha) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 38 | Cây lấy quả chứa dầu (dừa, cọ dầu) | Sản lượng thu hoạch (tấn) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 39 | Cao su | Diện tích hiện có (ha) | 722 | 21 | 379 | 825 | 337 | 353 | 1498 | 157 | 300 | 624 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 40 | Cao su | Sản lượng thu hoạch (tấn) | 656 | 16 | 397 | 594 | 238 | 307 | 1257 | 37 | 303 | 95 |