Dữ liệu tổng hợp về cơ sở chế biến
6
0
| STT | Công suất thiết kế | Có chứng nhận an toàn thực phẩm | Sản lượng thực tế | Cơ sở chế biến | Số giấy phép cấp chứng nhận an toàn thực phẩm | Loại sản phẩm chế biến | Đơn vị hành chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 50kg/tháng | 300 kg/thịt khô | Hộ Kinh doanh Sáng Thêu | 10/2025/SNNMT-SL ngày 30/9/2025 | Chế biến thịt khô | Tổ 5, phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La | |
| 32 | 5 tấn/năm | 4 tấn chẩm chéo | Công ty Cổ phần sản xuất chế biến nông sản Sơn La | 01/2025/SNNMT-SL ngày 05/07/2025 | Chẩm chéo | Bản Ca Láp, xã Chiềng Ngần, TP. Sơn La | |
| 33 | Công ty CP Chè Chiềng Ve Mộc Châu | 04/2023/NNPTNT-SLngày 18/4/2023 | Chế biến chè | Công ty CP Chè Chiềng Ve Mộc Châu | |||
| 34 | 3 tấn thịt tươi/năm | 2 tấn thịt tươi/năm | Hộ Kinh doanh Trần Thị Mai | 15/2025/SNNMT-SL ngày 08/12/2025 | Chế biến thịt: Trâu gác bếp, bò gác bếp, lợn gác bếp, lạp sườn gác bếp, ba chỉ gác bếp, thịt nạc vai lợn sấy héo | SN 321, Tổ 5 Chiềng Lề, Phường Tô Hiệu | |
| 35 | Chi nhánh Sơn La - Công ty CP thực phẩm Xuất Khẩu Đồng Giao | 16/2024/NNPTNT-SL ngày 19/8/2024 | Chế biến rau, quả | TK 10, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn |