Dữ liệu tổng hợp về cơ sở chế biến
6
0
| STT | Công suất thiết kế | Có chứng nhận an toàn thực phẩm | Sản lượng thực tế | Cơ sở chế biến | Số giấy phép cấp chứng nhận an toàn thực phẩm | Loại sản phẩm chế biến | Đơn vị hành chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Công ty TNHH MTV Thanh Phượng | 02/2024/NNPTNT-SL ngày 05/01/2024 | chế biến thịt khô | số 45, đường 3/2, tổ 8, phường Quyết Thắng, TP Sơn La | |||
| 12 | |||||||
| 13 | 35 tấn/năm | 15 tấn/năm | Công ty TNHH cà phê Sơn La | 11/2025/SNNMT-SL ngày 10/10/2025 | Chế biến cà phê hạt rang, cà phê rang xay | Số 48, đường Tôn Thất Tùng, tiểu khu 15, xã Mai Sơn | |
| 14 | Công ty TNHH chế biến chè Tân Lập Mộc Châu | 05/2023/NNPTNT - SL ngày 09/5/2023 | chế biến chè | Bản Hoa, xã Tân Lập, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La | |||
| 15 | Công ty TNHH SATOEN Việt Nam | 02/2023/NNPTNT-SL ngày 06/3/2023 | Chế biến chè | Tiểu khu Sao Đỏ 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La | |||
| 16 | Công ty TNHH LiGarden Việt Nam | 05/2023/NNPTNT - SL ngày 09/5/2023 | chế biến chè | TK Mía đường, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La | |||
| 17 | Công ty TNHH trà và đặc sản Tây Bắc | 15/2024/NNPTNT -SL ngày 02/8/2024 | Chế biến chè | Bản Tà Xùa A, xã Tà Xùa, huyện Bắc Yên | |||
| 18 | 4 tấn/năm | 1 tấn tỏi đen | Công ty TNHH Thực phẩm sạch Việt Nhật | 02/2025/NNPTNT-SL ngày 24/01/2025 | cà phê, tỏi đen, yến tươi, quán cà phê, giải khát, dịch vụ ăn uống | SN 20, Ngõ 01, đường Chu Văn An, tổ 1, phường Chiềng Sinh, TP Sơn La | |
| 19 | 3,5 tấn thịt tươi/năm | 2 tấn thịt tươi/năm | Hộ kinh doanh Tùng Bẩy | 16/2025/SNNMT-SL ngày 08/12/2025 | Chế biến thịt: Trâu gác bếp, bò gác bếp, lợn gác bếp, lạp sườn gác bếp, ba chỉ gác bếp, thịt nạc vai lợn sấy héo | Số nhà 16, khu dân cư chợ Chiềng An, Bản Hài, phường Chiềng An | |
| 20 | Công ty TNHH Trà DCD | 28/2024/NNPTNT-SL ngày 18/11/2024 | Chế biến chè | Bản Khẻm Tiên, xã Tân Lang, huyện Phù Yên |