Dữ liệu thiết bị dạy học THCS
15
0
| STT | Đơn vị đếm | Số thứ tự | Số lượng hiện có | Tên thiết bị | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Phòng học bộ môn | 11 | 15 | Máy phát âm tần | Cái |
| 32 | Phòng học bộ môn | 15 | 24 | Cảm biến dòng điện | Cái |
| 33 | Phòng học bộ môn | 16 | 55 | Cảm biến nhiệt độ | Cái |
| 34 | Trường | 13 | 73 | Máy tính (để bàn hoặc xách tay) | Bộ |
| 35 | Phòng học bộ môn | 6 | 63 | Quả kim loại | Hộp |
| 36 | Phòng học bộ môn | 7 | 77 | Đồng hồ đo điện đa năng | Cái |
| 37 | Phòng học bộ môn | 64 | 650 | Zn (viên) | gam |
| 38 | Phòng học bộ môn | 12 | 54 | Bảng pha màu | Cái |
| 39 | Phòng học bộ môn | 33 | 140 | Áo choàng | Cái |
| 40 | Phòng học bộ môn | 48 | 58 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | Bộ |