Dữ liệu thiết bị dạy học THCS
15
0
| STT | Đơn vị đếm | Số thứ tự | Số lượng hiện có | Tên thiết bị | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|---|
| 241 | I | 2902 | THIẾT BỊ DẠY HỌC DÙNG CHUNG | ||
| 242 | 17 | C. Thiết bị cơ bản | |||
| 243 | 301 | A. Thiết bị dùng chung | |||
| 244 | 2 | B. Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC LỚP Ở CẤP THCS) | |||
| 245 | VI | 1097 | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN MỸ THUẬT | ||
| 246 | 3 | C. Học liệu điện tử (Phân môn Địa lý) | |||
| 247 | II | 540 | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN TOÁN | ||
| 248 | 0 | B. Thể dục Aerobic | |||
| 249 | 5183 | A. Thiết bị dùng chung (Số lượng thiết bị được tính cho 01 PHBM) | |||
| 250 | 520 | B. Nhạc cụ thể hiện tiết tấu |