Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
24
1
| STT | QĐ Phê duyệt | Địa điểm quy hoạch | Cơ quan lập NVQH | Cơ quan phê duyệt | Tên quy hoạch | Quy mô quy hoạch | Cấp độ quy hoạch | Loại quy hoạch | Cơ quan thẩm định | Số QĐ phê duyệt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 71 | Quyết định số 2785QĐ-UBND ngày 29/11/2007 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Đồ án Quy hoạch chi tiết trục đô thị Chiềng Sinh - Nà Sản - tỉnh Sơn La tỉ lệ 1/2000 | khoảng 1.200 ha | Quy hoạch chi tiết | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 1933/QĐ-UBND ngày 11/8/2010 | |
| 72 | Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của UBND tỉnh | thuộc phạm vi xã Mường Sang (phường Mường Sang dự kiến) gồm các ban: Nà Bó 1, Nà Bó 2, An Thái, Là Ngà 1, Là Ngà 2, Lùn, Bãi Sậy, 19/8, Vặt, Thái Hưng | UBND huyện Mộc Châu | UBND tỉnh | Quy hoạch phân khu số 6, đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La | 2015.5 | Quy hoạch phân khu | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 |
| 73 | khu vực di tích Nhà tù Sơn La, Nghĩa trang liệt sỹ Nhà tù Sơn La và 02 điểm di tích độc lập. | UBND tỉnh Sơn La | Thủ tướng Chính phủ | Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị Di tích quốc gia đặc biệt Nhà tù Sơn La, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | 32.3 | Quy hoạch phân khu | Quy hoạch khu chức năng | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Quyết định số 687/QĐ-TTG ngày 05/6/2019 |