Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
24
1
| STT | QĐ Phê duyệt | Địa điểm quy hoạch | Cơ quan lập NVQH | Cơ quan phê duyệt | Tên quy hoạch | Quy mô quy hoạch | Cấp độ quy hoạch | Loại quy hoạch | Cơ quan thẩm định | Số QĐ phê duyệt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 61 | Thị trấn Bắc Yên | UBND huyện Bắc Yên | UBND tỉnh | Quy hoạch chung xây dựng Thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, giai đoạn 2016-2025 định hướng đến năm 2030 | 216.9 | Quy hoạch chung | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 | |
| 62 | khu dân cư tổ 1 phường Quyết Tâm và bản Nà Cạn phường Chiềng Sinh thành phố Sơn La | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quy hoạch chỉ tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới phía Đông Nam bến xe thành phố Sơn La | 20 | Quy hoạch chi tiết | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 89/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 | |
| 63 | Quyết định số 1346/QĐ-UBND ngày 07/6/2010 của UBND tỉnh | thuộc khu trung tâm du lịch sinh thái Mộc Châu | Công ty TNHH Tập đoàn Đông Dương | UBND tỉnh | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu khách sạn - resort 4 sao thuộc Khu Trung tâm du lịch sinh thái Mộc Châu | 20.84 | Quy hoạch chi tiết | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 2453/QĐ-UBND ngày 7/10/2010 |
| 64 | Quyết định số 271/QD-UBND ngay 02/02/2016 cua UBND tinh | địa giới hành chính 09 bản, tiểu khu của xã Mường Bú (bao gồm: Tiểu khu 1, tiểu khu 2, tiểu khu 3, bản Văn Minh, bản Mường Bú, bản Giàn, bản Búng Diến, bản Hua Bó) | UBND huyện Mường La | UBND tỉnh | Quy hoach chung xây dựng tỷ lệ 1/2000 Thị trấn Mường Bú, huyện Mường La, giai đoạn 2016-2025 | 222 | Quy hoạch chung | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 |
| 65 | Quyết định số 411/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 | nằm dọc theo lòng hồ thủy điện Sơn La từ khu vực xã Mường Sại đến khu vực xã Mường Chiên | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quy hoạch phân khu xây dựng Khu du lịch lòng hồ thủy điện Sơn La, địa phận từ xã Mường Sại đến xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La | 490 | Quy hoạch phân khu | Quy hoạch nông thôn | Sở Xây dựng | Quyết định số 2343/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
| 66 | Thị trấn Thuận Châu và định hướng mở rộng không gian đô thị dọc theo 2 phía của quốc lộ 6 về phía xã Thôm Mòn và xã Phỏng Lăng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La giai đoạn 2017-203 | 256.3 | Quy hoạch chung | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | |
| 67 | Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh | Thuộc phạm vi thị trấn Nông trường Mộc Châu (gồm các phân khu chức năng số 03 và số 05 và khu vực phụ cận theo cấu trúc phát triển không gian của đồ án Quy hoạch chung đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2030 được duyệt) | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Đồ án quy hoạch phân khu Trung tâm thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La | 620 | Quy hoạch phân khu | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 22/8/2023 |
| 68 | Quyết định số 664/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 của UBND tỉnh | huyện Quỳnh Nhai | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quy hoạch xây dựng vùng huyện Quỳnh Nhai. tỉnh Sơn La đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 | 104000 | Quy hoạch chung | Quy hoạch nông thôn | Sở Xây dựng | Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 13/01/2025 |
| 69 | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quy hoạch chỉ tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư đầu tuyến tránh Quốc lộ 6, thành phố Sơn La | 67.201 | Quy hoạch chi tiết | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 3041/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 | ||
| 70 | Quyết định số 1620/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh | Thuộc phạm vi xã Hua La, phường Chiềng Cơi và một phần phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng Khu đô thị sinh thái Hua La, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | 1860 | Quy hoạch phân khu | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 |