Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
194
3
| STT | Tên quy hoạch | Loại quy hoạch | Cấp độ quy hoạch | Địa điểm | Quy mô | Quyết định phê duyệt nhiệm vụ | Cơ quan tổ chức lập | Cơ quan thẩm định | Cơ quan phê duyệt | Quyết định phê duyệt | Quy mô dân số dự báo | Thời hạn quy hoạch | Quy định quản lý theo quy hoạch | Kế hoạch thực hiện quy hoạch | Quy chế quản lý kiến trúc | Đường link liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Quy hoạch chi tiết xây dựng Trường Chính trị tỉnh và Trường Cao đẳng Y tế Sơn La tại phường Chiêng Sinh, thành phố Sơn La (Khu vực Trường Trung cấp Luật Tây Bắc cũ) | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chi tiết | thuộc bản Thẳm Mạy, Tổ 5, phường Chiềng sinh,thành phô Sơn la, tỉnh Sơn La | 12.44 | Quyết định số 2510/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 862/QĐ-UBND ngày 14/4/2024 | Đến 2030 | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | Xem tại đây | |||
| 32 | Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư, dịch vụ thương mại, thể thao Phiêng Khá, thành phố Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chi tiết | Thuộc khu Phiêng Khá, phường Chiềng Cơi và bản Giảng Lắc,phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La | 20.61 | Quyết định số 2083/QĐ-UBND ngày 01/9/2023 của UBND thành phố Sơn La | Phòng Quản lý đô thị thành phố Sơn La | Phòng Quản lý đô thị thành phố Sơn La | UBND thành phố Sơn La | Quyết định số 3389/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Sơn La | Khoảng 800 người | Đến 2030 | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | Xem tại đây | ||
| 33 | Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường Cao đẳng Sơn La, thành phố Son La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chi tiết | Tổ 2, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Son La | 11.23 | Trường Cao đẳng Sơn La | Phòng Quản lý đô thị thành phố Sơn La | UBND thành phố Sơn La | Quyết định số 1790/QĐ-UBND ngày 15/8/2024 của UBND thành phố Sơn La | Đến 2030 | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | Xem tại đây | ||||
| 34 | Quy hoạch chi tiêt xây dựng khu vực Tinh uy Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chi tiết | nằm trên trục đường Nguyễn Văn Linh, thành phô Sơn La | 4.509 | Quyết định số 1349/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2643/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 | Khoảng 250 can bộ, công chức, viên chức, ngườilao động | Xem tại đây | ||||
| 35 | Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/2000 Thị tứ Tông Lạnh lên thị trấn Tông Lạnh, huyện Thuận Châu | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | Xã Tông Lạnh: Bao gồm các tiểu khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và các bản Công Mường A, Công Mường B, Táng B, Bai với tổng diện tích khoảng 261,6 ha. Xã Chiềng Pắc: Một phần bản Nà Lĩnh với diện tích khoảng 51,6 ha.Xã Tông Cọ: Một phần bản Hình với diện tích khoảng 3 ha | 316.2 | UBND huyện Thuận Châu | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1388/QĐ-UBND ngày 10/6/2016 | Đến năm 2020: Khoảng 6.000 người.Đến năm 2025: Khoảng 8.000 người | đến năm 2025 | Xem tại đây | ||||
| 36 | Đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La giai đoạn 2017-203 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | Thị trấn Thuận Châu và định hướng mở rộng không gian đô thị dọc theo 2 phíacủa quốc lộ 6 về phía xã Thôm Mòn và xã Phỏng Lăng | 256.3 | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 20/6/2018 | Đến năm 2025: khoảng 10.600 người (thêm 1800); Đến năm 2030: khoảng 13.700 người (thêm 3100) | đến năm 2030 | Xem tại đây | ||||
| 37 | Quy hoạch chung xây dựng đô thị mới Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, giai đoạn 2016-2025 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | 5 bản: Kim Chung 1, KimChung 2, Kim Chung 3, Cồn Huốt 1, Quỳnh Chung | 233.89 | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 3380/QĐ-UBND ngày 31/12/2017 | đến năm 2025: khoảng 4.000 người | đến năm 2025 | Xem tại đây | ||||
| 38 | Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/2000 thị trấn Chiềng Khương huyện Sông Mã đến năm 2040. | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | tại xã Chiềng Khương, huyệnSông Mã | 350 | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 3081/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | đến năm 2040: Khoảng 8.740 người | đến năm 2040 | Xem tại đây | ||||
| 39 | Đồ ản Quy hoạch chung đô thị Hát Lót, tỉnh Sơn La đến năm 2035 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | thuộc địa giới hành chính của thịtrấn Hát Lót và mở rộng về xã Cò Nòi | 4961 | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 | Đến năm 2025 khoảng 29.600 người; đến năm 2035 khoảng 36.000 người | đến năm 2035 | Xem tại đây | ||||
| 40 | đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng thị trấn Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La đến năm 2035 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | Xã Sốp Cộp | 1500 | Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 08/03/2022 của UBND tỉnh | UBND huyện Sốp Cộp | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1227/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 | đến năm 2030 khoảng 10.800 người; đến năm 2035 khoảng 13.000 người. | đến năm 2035 | Xem tại đây |