Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
194
3
| STT | Tên quy hoạch | Loại quy hoạch | Cấp độ quy hoạch | Địa điểm | Quy mô | Quyết định phê duyệt nhiệm vụ | Cơ quan tổ chức lập | Cơ quan thẩm định | Cơ quan phê duyệt | Quyết định phê duyệt | Quy mô dân số dự báo | Thời hạn quy hoạch | Quy định quản lý theo quy hoạch | Kế hoạch thực hiện quy hoạch | Quy chế quản lý kiến trúc | Đường link liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Quy hoạch phân khu xây dựng Khu vực cửa khẩu quốc tế Lóng Sập, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La | Quy hoạch nông thôn | Quy hoạch phân khu | thuộc địa phận xã Lóng Sập, huyện Mộc Châu | 495.52 | Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 3632/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 | Khoang 7.000 người | Xem tại đây | ||||
| 22 | Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng Khu đô thị Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc ranh giới phường Chiềng Sinh; một phần phường Quyết Tâm, phường Chiềng Cơi, xã Hua La, thành phố Sơn La và xã Chiềng Ban, Chiềng Mung huyện Mai Sơn. | 1944.66 | Quyết định số 1618/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 | Khoang 56.000 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | Xem tại đây | |||
| 23 | Quy hoạch phân khu xây dựng Trung tâm du lịch trọng điểm và vùng đệm phía Nam thuộc Khu du lịch quốc gia Mộc Châu | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc một phần địa phận thị trấn Nông trường Mộc Châu, xã Phiêng Luông của huyện Mộc Châu, xã Vân Hồ và xã Chiềng Khoa của huyện Vân Hồ | 2716.54 | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 12/01/2021 | Khoang 30.000 người | Xem tại đây | |||||
| 24 | Quy hoạch phân khu xây dựng Khu dân cư, dịch vụ, du lịch sinh thái thuộc Khu du lịch quốc gia Mộc Châu, tỉnh Son La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc 01 phần địa phận thị trấn Nông trường Mộc Châu, xã Phiêng Luông của huyện Mộc Châu; xã Vân Hồ và xã Chiềng Khoa của huyện Vân Hồ | 1296 | Quyết định số 2615/QĐ-UBND ngày 24/10/2019 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 730/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 | Khoang 20.000 người | Xem tại đây | ||||
| 25 | Đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La đến năm 202 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | 270 | UBND huyện Mai Sơn | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2445/QĐ-UBND ngày 16/9/2014 | Khoang 10.000 người | Xem tại đây | ||||||
| 26 | Đồ án điều chinh tổng thể quy hoạch phân khu xây dựng khu đô thị Chiềng Ngần, thành phố Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc phạm vi xã Chiềng Ngần, một phần phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La và khu vực nghiên cứu mở rộng dọc tuyến đường quy hoạch kết nối đường trục chính đô thị Chiềng Ngần và đường vào Khu công nghiệp Mai Sơn | 1577.24 | Quyết định số 1619/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1128/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 | Khoang 33.000 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | Xem tại đây | |||
| 27 | Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị Di tích quốc gia đặc biệt Nhà tù Sơn La, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | Quy hoạch khu chức năng | Quy hoạch phân khu | khu vực di tích Nhà tù Sơn La, Nghĩa trangliệt sỹ Nhà tù Sơn La và 02 điểm di tích độc lập. | 32.3 | UBND tỉnh Sơn La | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Thủ tướng Chính phủ | Quyết định số 687/QĐ-TTG ngày 05/6/2019 | Xem tại đây | ||||||
| 28 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư nông thônbản Cà Nàng, xã Mường Chiên, tỉnh Sơn La | Quy hoạch nông thôn | Quy hoạch chi tiết | Điểm dân cư nông thôn bản Cà Nàng nằm trên trục đường tỉnh ĐT.107B, cách trung tâm xã Mường Chiên (sau sáp nhập) khoảng 25km về phía Tây Bắc, khu vực xây dựng điểm dân cư nông thôn bản Cà Nàng | 18.06 | Quyết định số 2114/QĐ-UBND ngày 30/11/2024 của UBND huyện Quỳnh Nhai | Phòng Kinh tế xã Mường Chiên | Phòng Kinh tế xã Mường Chiên | UBND xã Mường Chiên | Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND xã Mường Chiên | khoảng 1.000 - 1.200 người | Đến 2030 | Xem tại đây | |||
| 29 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu trung tâm xãMường Chiên, tỉnh Sơn La | Quy hoạch nông thôn | Quy hoạch chi tiết | Khu trung tâm xã Mường Chiên nằm trên trục đường tỉnh ĐT.107, cách trung tâm đô thị xã Quỳnh Nhai khoảng 42km về phía Đông, khu vực xây dựng khu trung tâm xã nằm trên địa bàn bản Lọng Ố, Có Nàng và Phiêng Bay | 44.24 | Quyết định số 2113/QĐ-UBND ngày 30/11/2024 của UBND huyện Quỳnh Nhai | Phòng Kinh tế xã Mường Chiên | Phòng Kinh tế xã Mường Chiên | UBND xã Mường Chiên | Quyết định số 507/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND xã Mường Chiên | khoảng 2.500 - 2.700 người | Đến 2030 | Xem tại đây | |||
| 30 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu trung tâm xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | Quy hoạch nông thôn | Quy hoạch chi tiết | Khu vực lập quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Quỳnh Nhai | 348.71 | Quyết định số 71/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của UBND huyện Quỳnh Nhai | Phòng Kinh tế xã Quỳnh Nhai | Phòng Kinh tế xã Quỳnh Nhai | UBND xã Quỳnh Nhai | Quyết định số 703/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND xã Quỳnh Nhai | khoảng 14.500 người | Đến 2030 | Xem tại đây |