Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
194
3
| STT | Tên quy hoạch | Loại quy hoạch | Cấp độ quy hoạch | Địa điểm | Quy mô | Quyết định phê duyệt nhiệm vụ | Cơ quan tổ chức lập | Cơ quan thẩm định | Cơ quan phê duyệt | Quyết định phê duyệt | Quy mô dân số dự báo | Thời hạn quy hoạch | Quy định quản lý theo quy hoạch | Kế hoạch thực hiện quy hoạch | Quy chế quản lý kiến trúc | Đường link liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Quy hoạch chung Thị trấn Yên Châu, huyên Yên Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2035 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | toàn bộ thị trấn YênChâu, xã Viêng Lán và 06/12 bản của xã Sặp Vạt (bản Bắt Đông, bản Khóng, bản Nà Khai, bản Hin Nam, bản Nghè, và một phần bản Mêt Sai) | 1575 | Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 27/10/2023 của UBND tỉnh | UBND huyện Yên Châu | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1049/QĐ-UBND ngày 04/6/2024 | đến năm 2030 khoảng 13.200 người; đến năm 2035 khoảng 15.600 người | đến năm 2035 | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | Xem tại đây | ||
| 12 | Quy hoạch chung đô thị Vân Hồ, tỉnh Sơn La đến năm 2040 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | toàn bộ diện tích tự nhiên của xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ | 7440.4 | UBND huyện Vân Hồ | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1595/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 | đến năm 2040 khoảng 30.000 người | đến năm 2040 | Xem tại đây | ||||
| 13 | Quy hoạch chung đô thị mới Gia Phù, huyện Phù Yên đến năm 2040 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | 06 bản gồm: Bản Lá, bản Tân Ba, bản Chát Mới, bản Nà Khằm, bản Nà Mạc và bản Tạo | 280 | Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh | UBND huyện Phù Yên | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2721/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 | đến năm 2040 khoảng 6.500 người | đến năm 2040 | Xem tại đây | |||
| 14 | Quy hoạch chung xây dựng Thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, giai đoạn 2016-2025 định hướng đến năm 2030 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | Thị trấn Bắc Yên | 216.9 | UBND huyện Bắc Yên | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 3175/QĐ-UBND ngày 31/12/2016 | Đến năm 2025 khoảng 10000 người; đến năm 2030 khoảng 12000 người | đến năm 2030 | Xem tại đây | ||||
| 15 | Quy hoach chung xây dựng tỷ lệ 1/2000 Thị trấn Mường Bú, huyện Mường La, giai đoạn 2016-2025 | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch chung | địa giới hành chính 09 bản, tiểu khu của xã Mường Bú (bao gồm: Tiểu khu 1, tiểu khu 2, tiểu khu 3, bản Văn Minh, bản Mường Bú, bản Giàn, bản Búng Diến, bản Hua Bó) | 222 | Quyết định số 271/QD-UBND ngay 02/02/2016 cua UBND tinh | UBND huyện Mường La | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 19/3/2018 | đến năm 2020 khoảng 5.250 người; đến năm 2025 khoảng 7.500 người | đến năm 2025 | Xem tại đây | |||
| 16 | Đồ án quy hoạch phân khu Trung tâm thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | Thuộc phạm vi thị trấnNông trường Mộc Châu (gồm các phân khu chức năng số 03 và số 05 và khu vực phụ cận theo cấu trúc phát triển không gian của đồ án Quy hoạch chung đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2030 được duyệt) | 620 | Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 22/8/2023 | Khoang 22.500 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | Xem tại đây | |||
| 17 | Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng Khu đô thị Lịch sử, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | thuộc phạm vi các phường trung tâmhiện nay (bao gồm các phường: Chiềng Lề, Chiềng An, Tô Hiệu, Quyết Thẳng,Quyết Tâm) và một phần nhỏ phía Đông thuộc phường Chiềng Sinh và xã Chiềng Ngần | 1674.01 | Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 | Khoang 70.500 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | Xem tại đây | |||
| 18 | Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng Khu đô thị sinh thái Hua La, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | Thuộc phạm vi xã Hua La, phườngChiềng Cơi và một phần phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La | 1859.79 | Quyết định số 1620/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 | Khoang 26.100 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | Xem tại đây | |||
| 19 | Quy hoạch phân khu xây dựng trục đô thị Chiềng Sinh Nà Sản, thành phố Sơn La | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | nằm phía Đông Nam thành phố Sơn La, trên địa giới hành chính hai huyện là thành phố Sơn La (phường Chiềng Sinh) và huyện Mai Sơn (xã Chiềng Mungvà xã Hát Lót) | 2128.42 | Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 28/02/2020 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 1616/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 | Khoang 60.000 người | ban hành theo quyết định phê duyệt quy hoạch | Xem tại đây | |||
| 20 | Quy hoạch phân khu Khu bảo tồn hệ sinh thái nông nghiệp đặc trưng huyện Mộc Châu | Quy hoạch đô thị | Quy hoạch phân khu | nằm phía Đông Nam huyện Mộc Châu (thuộc địa giới hành chính Thị trấn Nông Trường) | 2000 | Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 27/02/2021 của UBND tỉnh | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 | Khoang 14.000 người | Xem tại đây |