Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
24
1
| STT | QĐ Phê duyệt | Địa điểm quy hoạch | Cơ quan lập NVQH | Cơ quan phê duyệt | Tên quy hoạch | Quy mô quy hoạch | Cấp độ quy hoạch | Loại quy hoạch | Cơ quan thẩm định | Số QĐ phê duyệt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Quyết định số 1618/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 của UBND tỉnh | thuộc ranh giới phường Chiềng Sinh; một phần phường Quyết Tâm, phường Chiềng Cơi, xã Hua La, thành phố Sơn La và xã Chiềng Ban, Chiềng Mung huyện Mai Sơn. | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng Khu đô thị Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | 1945 | Quy hoạch phân khu | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 |
| 12 | Quyết định số 672/QĐ-UBND ngày 11/4/2024 của UBND tỉnh | thuộc phạm vi thị trấn Mộc Châu, thị trấn Nông Trường Mộc Châu (phạm vi một phần các phường Mộc Lỵ, Mộc Sơn, Bình Minh và Thảo Nguyên dự kiến), gồm các tiểu khu: 32, Nhà nghỉ, Bệnh viện, 40, Khí tượng, Cơ quan, Bó Bun và một phần các tiểu khu: 19/5, 19/8, Cấp III, 70 và một phần xã Mường Sang (bản Nà Bó 1) | UBND huyện Mộc Châu | UBND tỉnh | Quy hoạch phân khu số 1, đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La | 1488.27 | Quy hoạch phân khu | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 2115/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 |
| 13 | Quyết định số 2588/QĐ-UBND ngày 01/12/2023 của UBND tỉnh | thuộc địa phận xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, bao gồm: bản Suối Lìn, tiểu khu Sao Đỏ 1, Sao Đỏ 2, tiểu khu 56, bản Pa Chè 1, một phần bản Hang Trùng 1, Hang Trùng 2 và Bó Nhàng 1 | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quy hoạch phân khu Trung tâm hành chính và dịch vụ tổng hợp, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La | 640 | Quy hoạch phân khu | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 783/QĐ-UBND ngày 27/4/2024 |
| 14 | thuộc địa giới hành chính của thị trấn Hát Lót và mở rộng về xã Cò Nòi | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Đồ ản Quy hoạch chung đô thị Hát Lót, tỉnh Sơn La đến năm 2035 | 4961 | Quy hoạch chung | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 1822/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 | |
| 15 | Ban Quản lý Khu du lịch Quốc gia Mộc Châu | UBND tỉnh | Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu bản văn hóa các dân tộc thuộc Khu trung tâm du lịch Mộc Châu | 10.39 | Quy hoạch chi tiết | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 2483/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 | ||
| 16 | Phía Bắc giáp cầu Bản Tông, xã Chiềng Xôm. Phía Nam giáp đường Điện Biên (cầu Trắng 308); Phía Đông giáp đường Chu Văn Thịnh; bản Cọ, bản Hài xã Chiềng An; Phía Tây giáp đường Tô Hiệu và đường Lò Văn Giá; bản Cá, bản Phiêng Ngùa, xã Chiềng Xôm. | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quy hoạch chỉ tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 dọc suối Nậm La (đoạn Chiềng Cơi - Chiềng Xômg) thành phố Sơn La - tỉnh Sơn La | 220.6 | Quy hoạch chi tiết | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 3131/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 | |
| 17 | Quyết định số 1199/QĐ-UBND ngày 11/6/2020 của UBND tỉnh | thuộc địa phận phường Chiềng Cơi và xã Hua La, thành phố Sơn La | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quy hoạch chỉ tiết xây dựng khu đô thị phía Tây Nam, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | 124 | Quy hoạch chi tiết | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 22/4/2021 |
| 18 | Quyết định số 1373/QĐ-UBND ngày 27/8/2023 của UBND tỉnh | toàn bộ địa giới hành chính của xã Mường Giàng, huyện Quynh Nhai | UBND huyện Quỳnh Nhai | UBND tỉnh | Quy hoạch chung Thị trấn Quynh Nhai, huyên Quynh Nhai, tỉnh Sơn La đến năm 2035 | 6797 | Quy hoạch chung | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 1035/QĐ-UBND ngày 31/05/2024 |
| 19 | tại xã Chiềng Khương, huyện Sông Mã | Sở Xây dựng | UBND tỉnh | Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/2000 thị trấn Chiềng Khương huyện Sông Mã đến năm 2040. | 350 | Quy hoạch chung | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 3081/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 | |
| 20 | Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh | thuộc tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La | Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch | UBND tỉnh | Quy hoạch chỉ tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đi tích lịch sử văn hóa tâm linh Văn bia Quế lâm ngự chế - Đền Vua Lê Thái Tông, thành phố Sơn La, tỉnh Son La | 10.15 | Quy hoạch chi tiết | Quy hoạch đô thị | Sở Xây dựng | Quyết định số 2539/QĐ-UBND ngày 29/10/2016 |