Dữ liệu Kế hoạch thanh tra hằng năm
5
0
| STT | Thời gian dự kiến | Đối tượng thanh tra | Nội dung thanh tra | Thời kỳ thanh tra | Năm | Thời hạn thanh tra |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 41 | Quý II | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | Thanh tra việc quản lý, sử dụng các nguồn kinh phí do ngân sách tỉnh cấp | Năm 2020, 2021, 2022 | 2023 | Không quá 45 ngày |
| 42 | Quý II | Sở Y tế | Thanh tra trách nhiệm của Giám đốc Sở Y tế trong thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra; việc quản lý, sử dụng ngân sách của sở và các đơn vị trực thuộc | Năm 2020, 2021, 2022 (riêng công tác quản lý đầu tư xây dựng từ năm 2020 đến thời điểm thanh tra) | 2023 | Không quá 45 ngày |
| 43 | Quý III | UBND Thành phố Sơn La | Thanh tra trách nhiệm của Chủ tịch UBND Thành phố trong thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; việc quản lý, sử dụng ngân sách của UBND Thành phố và các đơn vị trực thuộc | Năm 2020, 2021, 2022 (riêng công tác quản lý đầu tư xây dựng từ năm 2020 đến thời điểm thanh tra) | 2023 | Không quá 45 ngày |
| 44 | Quý II | Công ty TNHH quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi | Thanh tra trách nhiệm của Giám đốc Công ty TNHH quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trong thực hiện các quy định của pháp luật về: tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; thực hiện quy định của pháp luật trong hoạt động sản xuất kinh doanh, việc quản lý, sử dụng kinh phí của Công ty | Năm 2022, 2023, 2024 (riêng công tác quản lý ĐTXD từ năm 2022 đến thời điểm thanh tra) | 2025 | Không quá 45 ngày |
| 45 | Quý I | Ban Dân tộc tỉnh | Thanh tra trách nhiệm của Trưởng Ban Dân tộc tỉnh trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra; việc quản lý, sử dụng các nguồn kinh phí; việc quản lý các chương trình mục tiêu | Năm 2020, 2021, 2022 | 2023 | Không quá 45 ngày |
| 46 | Quý IV | UBND huyện Yên Châu | Thanh tra trách nhiệm của Chủ tịch UBND huyện Yên Châu và các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; việc thực hiện chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh về thu ngân sách, giải ngân vốn đầu tư công, thu hút đầu tư phát triển; công tác quản lý, sử dụng ngân sách và tài sản công | Năm 2020, 2021, 2022 | 2023 | Không quá 45 ngày |
| 47 | Quý II | Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh | Thanh tra việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí do ngân sách tỉnh cấp cho Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh | Năm 2023, 2024 | 2025 | Không quá 45 ngày |
| 48 | Quý III | Sở Khoa học và Công nghệ | Thanh tra trách nhiệm của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ trong thực hiện các quy định của pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; việc quản lý, sử dụng ngân sách của Sở và các đơn vị trực thuộc; việc tham mưu, xử lý các tài sản sau khi hoàn thành nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Năm 2021, 2022 (riêng việc xử lý các tài sản sau khi hoàn thành nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ năm 2015 đến năm 2022) | 2023 | Không quá 45 ngày |
| 49 | Quý I | Sở Khoa học và Công nghệ | Thanh tra trách nhiệm của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân trong thực hiện các quy định của pháp luật về: thanh tra; tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; việc quản lý, sử dụng ngân sách và các nguồn kinh phí của Sở và các đơn vị trực thuộc | Năm 2023, 2024 | 2025 | Không quá 45 ngày |
| 50 | Quý IV | Trường TH&THCS: 19/5, Nà Tân, Tân Lập, Quy Hướng, Nà Mường | Thanh tra việc quản lý, sử dụng ngân sách; việc quản lý sử dụng tài sản công; các khoản thu, chi khác tại 05 đơn vị trường Tiểu học và Trung học cơ sở trên địa bàn huyện | Năm 2021, 2022, 2023 | 2025 | Không quá 45 ngày |