Dữ liệu diễn biến hộ cận nghèo 2025
4
0
| STT | Tổng số hộ cận nghèo đầu năm | Số hộ ngoài danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo gặp khó khăn đột xuất trong năm (Tái cận nghèo) | Số hộ nghèo trở thành hộ cận nghèo | Số hộ thoát cận nghèo | Tổng số hộ cận nghèo cuối năm | Xã | Số hộ thay đổi nhân khẩu, chuyển đến, tách, nhập khẩu với hộ khác,… | Số hộ thay đổi nhân khẩu, hộ nghèo đơn thân chết đi, chuyển đi nơi khác, tách, nhập với hộ khác… | Số hộ ngoài danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo gặp khó khăn đột xuất trong năm (Phát sinh mới) | Số hộ cận nghèo trở thành hộ nghèo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 141 | Nhân Khẩu | 0 | 90 | 142 | 735 | 0 | 0 | 7 | 0 | |
| 142 | Nhân Khẩu | 0 | 10 | 215 | 393 | 0 | 5 | 38 | 4 | |
| 143 | Hộ | 0 | 81 | 189 | 390 | Xã Mường Lạn | 0 | 0 | 71 | 21 |
| 144 | Nhân Khẩu | 34 | 356 | 269 | 2182 | 0 | 39 | 11 | ||
| 145 | Hộ | 8 | 63 | 59 | 412 | Xã Tạ Khoa | 0 | 0 | 7 | 4 |
| 146 | Nhân Khẩu | 16 | 767 | 966 | 3028 | 1 | 2 | 47 | 82 | |
| 147 | Hộ | 0 | 94 | 133 | 238 | Xã Mường Bang | 2 | 0 | 21 | 43 |
| 148 | Hộ | 391 | 21 | 228 | 428 | Xã Nậm Ty | 0 | 391 | 16 | 286 |
| 149 | Nhân Khẩu | 239 | 255 | 84 | 1965 | 6 | 16 | 120 | 673 | |
| 150 | Nhân Khẩu | 0 | 430 | 928 | 2765 | 53 | 119 | 180 |