Dữ liệu công bố hợp chuẩn
16
0
| STT | Địa chỉ tổ chức cá nhân công bố | Tiêu chuẩn công bố | Cơ quan ban hành | Loại hình đánh giá bên thứ ba | Tên sản phẩm hàng hóa dịch vụ | Số ký hiệu văn bản | Loại hình đánh giá bên thứ nhất | Thời hạn văn bản tiếp nhận công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 41 | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ HUYỀN- Địa chỉ tại: Tiểu khu 1, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La- Điện thoại: 0965500822 | - TCVN 7434-1:2004 ống nhựa nhiệt dẻo - xác định độ bền kéo - phần 1: phương pháp thử chung; | Sở KHCN | x | ỐNG NHỰA HDPE SD (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | 45/TB- SKHCN ngày 28/5/2025 | 46897 | |
| 42 | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ THU HIỀN- Địa chỉ tại: Số nhà 08, tiểu khu 21, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La- Điện thoại: 0961.677.028 | - TCVN 8275-1:2010 ISO 21527-1:2008 về vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc, | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | x | Chế phẩm vi sinh VSC | 210/TB-TĐC ngày 15/10/2024 | 46675 | |
| 43 | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ THU HIỀN- Địa chỉ tại: Số nhà 08, tiểu khu 21, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La - Điện thoại: 0961.677.028 | TCVN 14114.2024 Phân bón - định lượng bacillus thuringiensis bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc | Sở KHCN | x | Chế phẩm vi sinh VSC - 01 | 11/TB- SKHCN ngày 18/3/2025 | 3/18/2028 | |
| 44 | - Bó vỉa loại I, NTX; Bó vỉa loại IIa, NTX và Bó vỉa loại IIIa, NTX; | |||||||
| 45 | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ THU HIỀN- Địa chỉ tại: Số nhà 08, tiểu khu 21, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La - Điện thoại: 0961.677.028 | - TCVN 13043:2020 Thức ăn chăn nuôi - Phân lập và định lượng Bacillus SPP. Giả định | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | x | Chế phẩm vi sinh VSC - 02 | 21/TB-TĐC ngày 24/01/2025 | 1/24/2028 | |
| 46 | - TCVN 7434-1:2004 về Ống nhựa nhiệt dẻo - sự thay đổi kích thước theo chiều dọc Phương pháp thử và các thông số | 9/15/2027 | ||||||
| 47 | - TCVN 7434- 1:2004 Ống nhựa nhiệt dẻo- xác định độ bền kéo - Phần 1: phương pháp thử chung; | |||||||
| 48 | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ HUYỀN- Địa chỉ tại: Tiểu khu 1, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La- Điện thoại: 0965500822 | - TCVN 7434-1:2004 ống nhựa nhiệt dẻo - xác định độ bền kéo - phần 1: phương pháp thử chung; | Sở KHCN | x | ỐNG NHỰA HDPE SD (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | 45/TB- SKHCN ngày 28/5/2025 | 5/24/2028 | |
| 49 | - TCVN 6149-2:2007: Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử; | |||||||
| 50 | - TCVN 7849:2008 (ISO 20128:2006) về sữa và sản phẩm sữa - định lượng Lactobasillus Acidophilus giả định trên môi trường chọn lọc - kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 370 C | 10/15/2027 |