Dữ liệu công bố hợp chuẩn
89
2
| STT | Số ký hiệu vb tiếp nhânj | Ngày tháng năm vb tiếp nhận | Cơ quan ban hành thông báo tiếp nhận | Tên tổ chức cá nhân công bố | Địa chỉ | Xã phường | Thông tin liên hệ | Tên sản phẩm hàng hoá dịch vụ môi trường | Tiêu chuẩn làm căn cứ công bố | Loại hình đánh giá dựa trên kết quả tự đánh giá | Loại hình đánh giá dựa vào kết quả của tổ chức chứng nhận đã được đăng ký, được chi định | Thời hạn của vb tiếp nhận công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 26/TB- SKHCN | 16/4/2025 | Sở KHCN | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI DU TRANG | Tiểu khu 5, xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La | xã Tông Lạnh, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La | 0963436489 | GẠCH TERAZO (kiểu Ngoại thất, 2 lớp, loại 1 và kiểu Nội thất, 2 lớp, loại 1) | TCVN 7744:2013 Gạch Terazo | Công ty Cổ phẩn Chứng nhận và Kiểm nghiệm chất lượng AQCERT | 46853 | |
| 22 | 45/TB- SKHCN | 45805 | Sở KHCN | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ HUYỀN | Tiểu khu 1, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | 0965500822 | ỐNG NHỰA HDPE SD (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 7434-1:2004 ống nhựa nhiệt dẻo - xác định độ bền kéo - phần 1: phương pháp thử chung; | x | 46897 | |
| 23 | 45/TB- SKHCN | 45805 | Sở KHCN | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ HUYỀN | Tiểu khu 1, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | 0965500822 | ỐNG NHỰA HDPE SD (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 6148:2007 ống nhựa nhiệt dẻo - sự thay đổi kích thước theo chiều dọc - phương pháp thử và các thông số | x | 46897 | |
| 24 | 45/TB- SKHCN | 45805 | Sở KHCN | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ HUYỀN | Tiểu khu 1, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | 0965500822 | ỐNG NHỰA HDPE SD (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 6149-2:2007 ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - xác định độ bền với áp suất bên trong - phần 2: chuẩn bị mẫu thử | x | 46897 | |
| 25 | 45/TB- SKHCN | 45805 | Sở KHCN | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ HUYỀN | Tiểu khu 1, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La | 0965500822 | ỐNG NHỰA HDPE SD (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 7305-2:2008 hệ thống ống nhựa - ống polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - phần 2: ống; | x | 46897 | |
| 26 | 50/TB-SKHCN | 17/6/2025 | Sở KHCN | CÔNG TY TNHH HUY CƯỜNG MINH | Tổ 1, xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 0977.987.996 | ỐNG NHỰA HDPE Tiến Phát VVT (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 6148:2007 ống nhựa nhiệt dẻo - sự thay đổi kích thước theo chiều dọc- phương pháp thử và các thông số để xác định - phương pháp thử và các thông số | x | 46917 | |
| 27 | 50/TB-SKHCN | 17/6/2025 | Sở KHCN | CÔNG TY TNHH HUY CƯỜNG MINH | Tổ 1, xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 0977.987.996 | ỐNG NHỰA HDPE Tiến Phát VVT (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 7434- 1:2004 Ống nhựa nhiệt dẻo- xác định độ bền kéo - Phần 1: phương pháp thử chung; | x | 46917 | |
| 28 | 50/TB-SKHCN | 17/6/2025 | Sở KHCN | CÔNG TY TNHH HUY CƯỜNG MINH | Tổ 1, xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 0977.987.996 | ỐNG NHỰA HDPE Tiến Phát VVT (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 6149-2:2007: Ống, phụ tùng và hệ thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - xác định độ bền với áp suất bên trong - Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử; | x | 46917 | |
| 29 | 50/TB-SKHCN | 17/6/2025 | Sở KHCN | CÔNG TY TNHH HUY CƯỜNG MINH | Tổ 1, xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 0977.987.996 | ỐNG NHỰA HDPE Tiến Phát VVT (loại ống tròn, đường kính 20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 và 110 mm) | - TCVN 7305-2:2008: hệ thống ống nhựa - ống polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước - phần 2: ống | x | 46917 | |
| 30 | 60/TB-SKHCN | 45856 | Sở KHCN | CÔNG TY TNHH VLXD DƯƠNG MINH | Số 04, tiểu khu 20, xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La | xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 0865045995 | HỖN HỢP BÊ TÔNG TRỘN SẴN (các loại mác: M100, M150, M200, M250, M300, M350 và C40) | TCVN 9340:2012 hỗn hợp bê tông trộn sẵn - yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu | Công ty CP chứng nhận quốc tế | 46908 |