Dữ liệu công bố hợp chuẩn
16
0
| STT | Địa chỉ tổ chức cá nhân công bố | Tiêu chuẩn công bố | Cơ quan ban hành | Loại hình đánh giá bên thứ ba | Tên sản phẩm hàng hóa dịch vụ | Số ký hiệu văn bản | Loại hình đánh giá bên thứ nhất | Thời hạn văn bản tiếp nhận công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 10/15/2027 | |||||||
| 12 | - TCVN 7434- 1:2004 Ống nhựa nhiệt dẻo- xác định độ bền kéo - Phần 1: phương pháp thử chung; | 6/13/2028 | ||||||
| 13 | - Bó vỉa gốc cây giả đá loại I, NTX | |||||||
| 14 | HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ - VI SINH MICRO.BIO SƠN LA- Địa chỉ tại: tiểu khu 20, thị trấn Hát Lót, Mai Sơn, Sơn La- Điện thoại: 0849144686 | TCVN 6168:2002 Chế phẩm vi sinh vật phân giải xenlulo | Sở KHCN | x | Chế phẩm vi sinh CK02 | 16/TB-SKHCN ngày 27/3/2025 | 3/20/2028 | |
| 15 | CÔNG TY TNHH VLXD DƯƠNG MINH- Địa chỉ tại: Số 04, tiểu khu 20, xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La- Điện thoại: 0865045995 | TCVN 9340:2012 hỗn hợp bê tông trộn sẵn - yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu | Sở KHCN | HỖN HỢP BÊ TÔNG TRỘN SẴN (các loại mác: M100, M150, M200, M250, M300, M350 và C40) | 60 /TB-SKHCN ngày 18 tháng 7 năm 2025 | Công ty CP chứng nhận quốc tế | 46908 | |
| 16 | - TCVN 11039-8:2015 Phụ gia thực phẩm phương pháp phân tích vi sinh vật - phần 8: định lượng nấm men và nấm mốc | |||||||
| 17 | CÔNG TY CỔ PHẦN VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HAI NAM SƠN LA- Địa chỉ tại: Số 34. Ngõ 28 Bản Hẹo, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La- Điện thoại: 0975595952 | TCVN 10797:2015 về sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Bó vỉa bê tông đúc sẵn. gồm: | 07/TB-TĐC ngày 11/01/2024 | Công ty Cổ phẩn Chứng nhận và Kiểm nghiệm chất lượng AQCERT | 46385 | |
| 18 | - TCVN 7434-1:2004 về Ống nhựa nhiệt dẻo xác - định độ bền kéo; | 9/15/2027 | ||||||
| 19 | - TCVN 11039-8:2015 Phụ gia thực phẩm phương pháp phân tích vi sinh vật - phần 8: định lượng nấm men và nấm mốc | 1/24/2028 | ||||||
| 20 | HỘ KINH DOANH TRẦN THỊ THU HIỀN- Địa chỉ tại: Số nhà 08, tiểu khu 21, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, Tỉnh Sơn La- Điện thoại: 0961.677.028 | - TCVN 8275-1:2010 ISO 21527-1:2008 về vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng nấm men và nấm mốc, | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | x | Chế phẩm vi sinh VSC | 210/TB-TĐC ngày 15/10/2024 | 10/15/2027 |