Dữ liệu chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII)
134
4
| STT | Tên trụ cột và chỉ số thành phần | Điểm số | Thứ hạng của tỉnh theo từng năm | Năm | Sở ngành | Kỳ đánh giá năm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 161 | 3.1. Chỉ số Hạ tầng ICT | |||||
| 162 | 3.1.1.Hạ tầng số | 67.94 | 23/63 | 2023 | ||
| 163 | 3.1.2.Quản trị điện tử | 10.47 | 61/63 | 2023 | ||
| 164 | 3.2. Chỉ số Hạ tầng chung và Môi trường sinh thái | |||||
| 165 | 3.2.1. Cơ sở hạ tầng cơ bản | 29.02 | 45/63 | 2023 | ||
| 166 | 3.2.2. Tỉ lệ diện tích đất CN đã được xây dựng kết cấu hạ tầng | 36.27 | 45/63 | 2023 | ||
| 167 | 3.2.3.Quản trị môi trường | 32.24 | 34/63 | 2023 | ||
| 168 | 4. Trình độ phát triển của thị trường | |||||
| 169 | 4.1.Chỉ số Tài chính và đầu tư | |||||
| 170 | 4.1.1. Tín dụng cho khu vực tư nhân | 8.12 | 54/63 | 2023 |