Dữ liệu các trường trung học cơ sở trên địa bàn
Tài liệu đính
kèm:
Du lieu cac trương THCS tren dia bàn 111 . XLS
2.332
20
| STT | STT | Phòng GD&ĐT | Trường | Tổng số trường | Chuẩn quốc gia |
|---|---|---|---|---|---|
| 71 | 71 | Huyện Yên Châu | (14124502) Trường THCS Chiềng Hặc | 1 | |
| 72 | 72 | Huyện Yên Châu | (14124504) Trường THCS Thị Trấn | 1 | 1 |
| 73 | 73 | Huyện Yên Châu | (14124507) Trường THCS Chiềng Đông | 1 | 1 |
| 74 | 74 | Huyện Yên Châu | (14124512) Trường THCS Lóng Phiêng | 1 | 1 |
| 75 | 75 | Huyện Yên Châu | (14124513) Trường PTDTNT THCS-THPT huyện Yên Châu | ||
| 76 | 76 | Huyện Yên Châu | (14124514) Trường PTDTBT THCS Chiềng Tương | 1 | |
| 77 | 77 | Huyện Yên Châu | (14124515) Trường PTDTBT THCS Chiềng On | 1 | |
| 78 | 78 | Huyện Yên Châu | (14124517) Trường THCS Phiêng Khoài | 1 | 1 |
| 79 | 79 | Huyện Yên Châu | (14124518) Trường THCS Nguyễn Cảnh Toàn | 1 | 1 |
| 80 | 80 | Thành phố Sơn La | (1411603001) Trường THCS Tô Hiệu | 1 |