Dữ liệu các điểm có nguy cơ sạt lở cao trên các tuyến Quốc lộ, đường tỉnh
31
2
| STT | Tuyến | Lý trình | địa danh | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 31 | ĐT.105 Sốp Cộp - Mường Lèo | Km43+870-Km43+920 | Xã Mường Lạn | Sạt lở taluy dương |
| 32 | ĐT.105A | Km12+650-Km12+720 | Xã Sốp Cộp | Sạt lở taluy dương |
| 33 | ĐT.105A | Km15+120-Km15+200 | Xã Sốp Cộp | Sạt lở taluy dương |
| 34 | ĐT.106 | Km2+250-Km2+300 | Xã Mường Giôn | Sạt lở ta luy dương |
| 35 | ĐT.106 | Km7+310-Km7+360 | Xã Mường Giôn | Sạt lở ta luy dương |
| 36 | ĐT.106 | Km24+900-Km24+950 | Xã Mường Giôn | Sạt lở ta luy dương |
| 37 | ĐT.106 | Km25+025-Km25+075 | Xã Mường Giôn | Sạt lở ta luy dương |
| 38 | ĐT.106 | Km48+160-Km48+220 | Xã Chiềng Lao | Sạt lở ta luy dương |
| 39 | ĐT.107 | Km1+610-Km1+690 (Mường Giôn - Chiềng Khay) | Xã Mường Giôn | Cung sụt lớn tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông |
| 40 | ĐT.107 | Km19+450-Km19+550 (Mường Giôn - Chiềng Khay) | Xã Mường Chiên | Cung sụt lớn tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông |