Dữ liệu Báo cáo tình hình quyết toán dự án hoàn thành
3
0
| STT | Giá trị đề nghị QT hoặc giá trị KLHT được nghiệm thu | Tổng mức đầu tư, dự toán điều chỉnh lần cuối | Nội dung | Vốn khác, vốn xã hội hóa đã thanh toán | Giá trị QT được duyệt GPMB | Ngân sách TW đã thanh toán | Nhóm dự án | Ngân sách địa phương đã thanh toán | Địa điểm xây dựng | Giá trị QT được duyệt KTCB | KLHT còn lại chưa thanh toán | Giá trị QT được duyệt tổng cộng | Thời gian KC-HT | Chênh lệch giảm | Giá trị QT được duyệt Xây dựng | Giá trị QT được duyệt thiết bị |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 6364286 | 6720000 | Đâu tư cưng hoa đương tư ban Hâu đên Trung tâm xa Chiêng Khoang (đoan tư ban Hâu đên ban Phiêng Ly) | 5520000 | C | 844286 | Xa Chiêng Khoang | 764136 | 6364286 | 2023-2025 | 5600150 | |||||
| 12 | 642366 | 675000 | Nâng cấp nước sinh hoạt bản Lạn xã Nậm Ét | |||||||||||||
| 13 | 1683756 | 1741572 | Sưa chưa, nâng câp trương TH va THCS Mương Va, huyên Sôp Côp | C | 1683756 | Xa Mương Va | 205831 | 1683756 | 2025-2025 | 1477925 | ||||||
| 14 | 8740553 | 9077040 | Đương giao thông liên ban Băng Ban đi ban Sai Khao, xa Chiêng Nơi huyên Mai Sơn (nay la xa Phiêng Păn, tinh Sơn La) | 7912235 | ||||||||||||
| 15 | 2214170 | 2422000 | Nâng cấp, sữa chữa nước sinh hoạt bản Kích Máng xã Pá Ma Pha Khinh | |||||||||||||
| 16 | 2527664 | 2600000 | Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt bản Tá Bó điểm TĐC Phiêng Mựt, xã Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai | |||||||||||||
| 17 | 13516000 | 14000000 | Tru sơ lam viêc Đang uy, HĐND, UBND xa Mương E, huyên Thuân Châu | 1806281 | C | Xa Mương E | 1407606 | 13516000 | 2021-2023 | 10021213 | 280900 | |||||
| 18 | Tổng số (A+B) | |||||||||||||||
| 19 | Dự án đã hoàn thành, chưa nộp hồ sơ quyết toán (A.III + B.III) | |||||||||||||||
| 20 | 27284843 | 28300000 | Bô tri săp xêp dân cư ban Tin Tôc, xa Mương Sai, huyên Sông Ma, tinh Sơn La | 826949 | C | 27284843 | Xa Sông Ma | 2671755 | 27284843 | 11/2022-5/2025 | 23786139 |