Dự án đầu tư vào KCN
100
5
| STT | Tên dự án | Nhà đầu tư | Ngành nghề /Mục tiêu chính | Diện tích (ha) | Quy mô (công suất) | Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) | Điều chỉnh thay đổi | Thực hiện nghĩa vụ tài chính, ký quỹ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Xưởng chế biến lâm sản Đoàn Phát Hưng | Công ty CP SX & ĐT TM Đoàn Phát Hưng | Chế biến gỗ | 1,0 | 90.000 m sản phẩm/năm | 23.96 | Không | Đã ký quỹ, đang tạm dừng hoạt động. |
| 32 | Trạm chiết nạp gas Petrolimex Sơn La | Công ty TNHH MTV Petrolimex Sơn La | Kinh doanh, phân phối khí hóa lỏng LPG | 0,89 | Sức chứa 100 tấn; công suất đóng bình 320 bình/giờ trở lên | 21.03 | Điều chỉnh lần 1 (2026) | Đã ký quỹ, hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
| 33 | Nhà máy chế biến đường lỏng Glucose BHL Sơn La | Công ty CP CB Nông sản BHL Sơn La | Sản xuất đường lỏng Glucose | 1,64 | 9.600 tấn/năm | 185 | Điều chỉnh lần 1 (2025) | Đã nộp ký quỹ đảm bảo thực hiện;Đang thực hiện chuẩn bị đầu tư |
| 34 | Nhà máy chế biến tinh bột biến tính BHL Sơn La | Công ty CP CB Nguyên liệu Thực phẩm BHL | Sản xuất tinh bột biến tính từ sắn | 1,64 | 90.000 tấn/năm | 244.8 | Mới (2024) | Đã ký quỹ, hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
| 35 | Nhà máy chế biến thực phẩm VFI Sơn La | Công ty CP SX TM ĐT VFI | Chế biến, bảo quản rau quả, ngũ cốc | 0,49 | 7 dây chuyền, 4.900 tấn/năm | 65 | Điều chỉnh lần 1 (2026) | Đã ký quỹ, hoàn thành nghĩa vụ tài chính |
| 36 | Tổ hợp Nhà máy thức ăn chăn nuôi và chế biến nông sản Mavin Mai Sơn | Công ty TNHH Mavin Mai Sơn | Sản xuất thức ăn gia súc, chế biến nông sản | 11,1 | 500.000 tấn/năm | 350 | Mới (2024) | Đã ký quỹ, đang triển khai |
| 37 | Nhà máy cà phê hòa tan sấy lạnh Sơn La | Công ty CP sản xuất và chế biến cà phê Sơn La | Sản xuất cà phê hòa tan tinh, cà phê hòa tan phối trộn, cà phê rang say | 2,64 | 11.320 tấn/năm | 1480 | Điều chỉnh lần 1 (2026) | Chưa thực hiện ký quỹ |