Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn huyện Thuận Châu
45
15
| STT | TT | Khu vực | Nhóm công trình (*) | Loại công trình (*) | Chỉ số giá tháng 1/2024 | Chỉ số giá tháng 2/2024 | Chỉ số giá tháng 3/2024 | Chỉ số giá quý I/2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 11 | Huyện Quỳnh Nhai, Huyện Thuận Châu và Huyện Mường La | CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | Công trình đường bộ: Công trình đường láng nhựa | 111.95 | 112.44 | 112.32 | 112.23 |
| 12 | 12 | Huyện Quỳnh Nhai, Huyện Thuận Châu và Huyện Mường La | CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | Công trình đường bộ: Công trình đường BTXM | 110.46 | 110.84 | 110.74 | 110.68 |
| 13 | 13 | Huyện Quỳnh Nhai, Huyện Thuận Châu và Huyện Mường La | CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG | Công trình cầu, hầm: Cầu, cống BTXM | 109.84 | 110.03 | 109.98 | 109.95 |
| 14 | 14 | Huyện Quỳnh Nhai, Huyện Thuận Châu và Huyện Mường La | CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | Đập bê tông | 109.54 | 109.59 | 109.58 | 109.57 |
| 15 | 15 | Huyện Quỳnh Nhai, Huyện Thuận Châu và Huyện Mường La | CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | Kênh bê tông xi măng | 109.93 | 110.15 | 110.1 | 110.06 |
| 16 | 16 | Huyện Quỳnh Nhai, Huyện Thuận Châu và Huyện Mường La | CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | Tường chắn bê tông cốt thép | 107.87 | 108.25 | 108.15 | 108.09 |