Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Tài liệu đính
kèm:
2024.11.26. QĐ 2524.UBND tinh - don gia nhan cong . PDF
48
53
| STT | Stt | Tên nhân công | Nhóm | Cấp bậc | Hệ số cấp bậc | Đơn vị tính | Đơn giá nhân công khu vực 3 (Thành phố Sơn La), vùng III (đơn vị đồng) | Đơn giá nhân công khu vực 4 (các huyện), vùng IV (đơn vị đồng) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 71 | Kỹ sư bậc 6,0/8 | 6,0/8 | 1.66 | công | 355714 | 342671 | ||
| 72 | Kỹ sư bậc 7,0/8 | 7,0/8 | 1.79 | công | 383571 | 369507 | ||
| 73 | Kỹ sư bậc 8,0/8 | 8,0/8 | 1.93 | công | 413571 | 398407 | ||
| 74 | 2.4 | Nghệ nhân | ||||||
| 75 | Nghệ nhân bậc 1/2 | 1,0/2 | 1 | công | 506731 | 482692 | ||
| 76 | Nghệ nhân bậc 1,5/2 | 1,5/2 | 1.04 | công | 527000 | 502000 | ||
| 77 | Nghệ nhân bậc 2/2 | 2,0/2 | 1.08 | công | 547269 | 521308 |