Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Tài liệu đính
kèm:
2024.11.26. QĐ 2524.UBND tinh - don gia nhan cong . PDF
48
53
| STT | Stt | Tên nhân công | Nhóm | Cấp bậc | Hệ số cấp bậc | Đơn vị tính | Đơn giá nhân công khu vực 3 (Thành phố Sơn La), vùng III (đơn vị đồng) | Đơn giá nhân công khu vực 4 (các huyện), vùng IV (đơn vị đồng) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 61 | Thợ lặn bậc 1/4 | 1,0/4 | 1 | công | 520909 | 495455 | ||
| 62 | Thợ lặn bậc 2/4 | 2,0/4 | 1.1 | công | 573000 | 545000 | ||
| 63 | Thợ lặn bậc 3/4 | 3,0/4 | 1.24 | công | 645927 | 614364 | ||
| 64 | Thợ lặn bậc 4/4 | … | 4,0/4 | 1.39 | công | 724064 | 688682 | |
| 65 | 2.3 | Kỹ sư | ||||||
| 66 | Kỹ sư bậc 1,0/8 | 1,0/8 | 1 | công | 214286 | 206429 | ||
| 67 | Kỹ sư bậc 2,0/8 | 2,0/8 | 1.13 | công | 242143 | 233264 | ||
| 68 | Kỹ sư bậc 3,0/8 | 3,0/8 | 1.26 | công | 270000 | 260100 | ||
| 69 | Kỹ sư bậc 4,0/8 | 4,0/8 | 1.4 | công | 300000 | 289000 | ||
| 70 | Kỹ sư bậc 5,0/8 | 5,0/8 | 1.53 | công | 327857 | 315836 |