Đối tượng điều dưỡng người có công với cách mạng tại Trung tâm Điều dưỡng người có công
Tài liệu đính
kèm:
Danh sách năm 2023 . XLSX
2.997
205
| STT | Số TT | Họ và tên | Năm sinh | Địa chỉ | Đối tượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 391 | 378 | Lò Văn È | 1946 | Xã Sặp Vạt | Thương binh |
| 392 | 379 | Quàng Văn Phăn | 1942 | Xã Sặp Vạt | Thương binh |
| 393 | 380 | Lò Văn Sỹ | 1936 | Xã Chiềng Sàng | Chất độc hóa học |
| 394 | 381 | Lò Văn Nhến | 1948 | Xã Chiềng Sàng | Thương binh |
| 395 | 382 | Hoàng Văn Đe | 1952 | Xã Chiềng Sàng | Bệnh binh |
| 396 | 383 | Hoàng Văn Thiết | 1963 | Xã Chiềng Sàng | Bệnh binh |
| 397 | 384 | Lò Văn Hôm | 1948 | Xã Chiềng Hặc | Bệnh binh |
| 398 | 385 | Hà Đức Chính | 1952 | Xã Chiềng Hặc | Bệnh binh |
| 399 | 386 | Lò Văn Phóng | 1954 | Xã Chiềng Đông | Chất độc hóa học |
| 400 | 387 | Lò Văn Nhọt | 1958 | Xã Chiềng Đông | Thương binh MSLĐ |