Đối tượng điều dưỡng người có công với cách mạng tại Trung tâm Điều dưỡng người có công
Tài liệu đính
kèm:
Danh sách năm 2023 . XLSX
2.997
205
| STT | Số TT | Họ và tên | Năm sinh | Địa chỉ | Đối tượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 29 | Lò Văn Phòng | 1949 | Xã Tạ Bú | Thương binh |
| 32 | 30 | Lò Văn Dương | 1951 | Xã Tạ Bú | Thương binh |
| 33 | 31 | Lò Văn Nhùn | 1946 | Xã Chiềng Hoa | Thương binh |
| 34 | 32 | Lò Văn Xe | 1950 | Xã Chiềng Hoa | Thương binh |
| 35 | 33 | Lò Văn Tâm | 1937 | Xã Chiềng Hoa | Thương binh |
| 36 | 34 | Lò Văn Áí | 1948 | Xã Chiềng Hoa | Thương binh |
| 37 | 35 | Quàng Văn Tiêng | 1946 | Xã Chiềng Hoa | Thương binh |
| 38 | 36 | Cà Văn Pỏm | 1948 | Xã Chiềng Hoa | Thương binh |
| 39 | 37 | Lường Văn Lời | 1949 | Xã Chiềng Hoa | Thương binh |
| 40 | 38 | Lò Văn Bao | 1954 | Xã Chiềng Hoa | Bệnh binh |