Danh sách các cơ sở nuôi động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2024
218
219
| STT | TT | Tên cơ sở | Địa chỉ | Tên loài nuôi | Số lượng cá thể | Mục đích nuôi | Thông thường | Nhóm | Phụ lục Cites |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 19 | Lường Duy Nhân | Pom Khoảng-Chiềng Bôm | Nhím | 30 | Thông thường | |||
| 22 | 20 | Cà Văn Pánh | Bản Hốc-Bó Mười | Cầy vòi mốc | 4 | IIB | |||
| 23 | 21 | Lèo Văn Dương | Bản Tra-Bó Mười | Dúi mốc nhỏ | 95 | Thông thường | |||
| 24 | 22 | Quàng Văn Đăm | Phai Khon-Bó Mười | Dúi mốc nhỏ; Dúi Má Đào | 65 | Thông thường | |||
| 25 | 23 | Lò Văn Hóa | Bản Măn-Bó Mười | Nhím | 48 | Thông thường | |||
| 26 | 24 | Quàng Văn Bưu | Bản Hua Nà-Tông Lạnh | Nhím | 90 | Thông thường | |||
| 27 | 25 | Hà Thị Miêng | Phiêng Nong-Nong Lay | Nhím | 85 | Thông thường | |||
| 28 | 26 | Trần Tuấn Anh | Thôn 3-Tông Lạnh | Nhím | 132 | Thông thường | |||
| 29 | 27 | Quàng Văn Chỉnh | Thôm 2, Thôm Mòn | Nhím | 65 | Thông thường | |||
| 30 | 28 | Lò Văn Kim | Hợp Nhất, Thôm Mòn | Nhím | 12 | Thông thường |