Danh sách các cơ sở nuôi động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2024
218
219
| STT | TT | Tên cơ sở | Địa chỉ | Tên loài nuôi | Số lượng cá thể | Mục đích nuôi | Thông thường | Nhóm | Phụ lục Cites |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 201 | 190 | Hà Văn Hợi | Bản Nà Lò, xã Huy Hạ | Dúi | 95 | Thông thường | |||
| 202 | 191 | Hồ Ngọc Cảnh | Ngã Ba Gia Phù | Rắn | 4.300 | II | |||
| 203 | 192 | Hồ Ngọc Hữu | Ngã Ba Gia Phù | Rắn | 490 | II | |||
| 204 | 193 | Đoàn Hải Tuyến | Tiểu khu 5 thị trấn Phù Yên | Rắn | 200 | II | |||
| 205 | 194 | Nguyễn Văn Quyết | Bản Bang, xã Mường Bang | Cầy vòi mốc | 6 | IIB | |||
| 206 | 195 | Đinh Văn Xung | Bản Nguồn, xã Tân Lang | Cầy vòi mốc | 6 | IIB | |||
| 207 | 196 | Nguyễn Đức Huy | Bản Bó, xã Huy Hạ | Rắn; 'Cầy vòi mốc; 'Dúi | 137 | IIB | II | ||
| 208 | 197 | Nguyễn Quang Huệ | Bản Mo Nghè, xã Quang Huy | Dúi; 'Cầy vòi mốc | 564 | IIB | |||
| 209 | 198 | Nguyễn Quang Huy | Tiểu khu 8, thị trấn Phù Yên | Dúi | 200 | Thông thường | |||
| 210 | 199 | Nguyễn Xuân Hùng | Bản Nghĩa Hưng, xã Mường Cơi | Dúi | 100 | Thông thường |