Chỉ số cải cách hành chính các sở, ban ngành
11
7
| STT | THỨ TỰ | MÃ CHỈ TIÊU | SỐ LƯỢNG BẢN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | ĐƠN VỊ TÍNH | CHỈ SỐ PAR INDEX (CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH) - ĐIỂM (%) | CHỈ SỐ PAR INDEX (CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH) - XẾP HẠNG | CHỈ SỐ SIPAS (HÀI LÒNG VỀ SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH) - ĐIỂM (%) | CHỈ SỐ SIPAS (HÀI LÒNG VỀ SỰ PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH) - XẾP HẠNG |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | SNV2025_01_114449949 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | % | 87,14 | 13 | 92,42 | 17 | |
| 12 | SNV2025_01_124449952 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | % | 87,57 | 12 | 95,18 | 12 | |
| 13 | SNV2025_01_134449955 | Thanh tra tỉnh | % | 89,9 | 8 | 86,98 | 20 | |
| 14 | SNV2025_01_144449956 | Văn phòng UBND tỉnh | % | 90,61 | 3 | 94,67 | 13 | |
| 15 | SNV2025_01_024449948 | Sở Nội vụ | % | 96,42 | 2 | 97,98 | 2 |