Chất lượng nước mặt
13
0
| STT | Điểm quan trắc | Kinh độ | Vĩ độ | Chỉ số chất lượng môi trường nước mặt | TSS (mg/L) | pH (-) | DO (mg/L) | BOD5 (mg/L) | COD (mg/L) | Amoni (NH4+) (tính theo N) (mg/L) | Tổng Nito TN (mg/L) | Tổng Phosphor TP (mg/L) | Fluoride (F-) (mg/L) | Cyanide (CN-)(mg/L) | Đồng (Cuprum) (Cu) (mg/L) | Kẽm (Zincum) (Zn) (mg/L) | Sắt (Ferrum) (Fe) (mg/L) | Chromi (6+) (Cr6+) (mg/L) | Mangan (Mn) (mg/L) | Tổng Coliform (MPN/100mL) | E.Coli (MPN/100mL) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Suôi Nâm La - sau điểm tiếp nhận nước thải của Nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt thành phố Sơn La, phường Chiềng An | 21o2305.3 | 103o5453.2 | 89 | 6 | 7.4 | 6.3 | 4.5 | 9,0 | 0,15 | 0.23 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 940 | 68 |
| 12 | Khu vực Hang Thăm Tat Tong (nước mặt trước khi chảy vào hang), phường Chiềng An | 21o2112.4 | 103o5350.8 | 95 | 9 | 7 | 6.2 | 3.8 | 9,0 | 0,15 | 0.22 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 490 | 18 |
| 13 | Suối Sập, chân cầu cứng Chiềng Hặc (điểm sau tiếp nhận nước thải trại lợn Chiềng Hặc), xã Chiềng Hặc | 21o0159.8 | 104o2133.0 | 95 | 3 | 7.7 | 6.6 | 3.5 | 9,0 | 0,15 | 0.3 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 700 | 2 |
| 14 | Suối Vạt, chân cầu cứng, xã Yên Châu | 21o0257.7 | 104o1906.9 | 94 | 3 | 7.9 | 6.4 | 3,0 | 9,0 | 0,15 | 0.35 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 460 | 2 |
| 15 | Suối Vạt, xã Yên Châu (xã Chiềng Pằn cũ) | 21o0303.4 | 104o1645.1 | 95 | 3 | 7.9 | 6.4 | 3.3 | 9,0 | 0,15 | 0.29 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 470 | 2 |
| 16 | Suối Nậm Pàn, xã Mường Bon - Sau điểm tiếp nhận nước thải của Nhà máy tinh bột sắn Sơn La, xã Chiềng Mun | 21o1317.2 | 104o0459.5 | 95 | 3 | 7.7 | 6.3 | 3.4 | 9,0 | 0.21 | 0.25 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 490 | 2 |
| 17 | Suối Nậm Pàn, trước điểm lấy nước của nhà máy cấp nước Mai Sơn, xã Mai Sơn. | 21o1132.3 | 104o0552.4 | 95 | 3 | 7.9 | 6.4 | 3.7 | 9,0 | 0,15 | 0.26 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 490 | 2 |
| 18 | Suối Nậm Pàn, sau điểm tiếp nhận nước của mó nước Gốc Sung, xã Mai Sơn. | 21o1200.7 | 104o0550.0 | 95 | 9 | 7.2 | 6.1 | 3.8 | 9,0 | 0,15 | 0.31 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 790 | 20 |
| 19 | Suối bản Mé, xã Mường Chanh | 21o1346.1 | 103o5233.2 | 87 | 8 | 7.9 | 6.7 | 4.2 | 9,0 | 0,15 | 0.34 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 1400 | 93 |
| 20 | Suôi Nâm Chanh sau điểm tiếp nhận nước thải Xưởng chê biên ca phê Mương Chanh, xã Mường Chanh | 21o1505.8 | 103o5042.9 | 82 | 16 | 7.7 | 6.8 | 4.5 | 9,0 | 0,15 | 0.27 | 0,08 | 0,20 | 0,01 | 0,06 | 0,10 | 0,30 | 0,008 | 0,10 | 2400 | 170 |