Bảng giá đất thương mại
8
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Tuyến | Xã phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 80 | 90 | Tuyến đường trục liên bản (Trừ các tuyến đường đã được quy định giá) | Xã Mường Bú | 150 | 110 | 130 | Trung tâm xã Mường Bú, xã Tạ Bú, xã Mường Chùm (nay thuộc xã Mường Bú) |
| 32 | 70 | 115 | Từ tiếp giáp vị trí 3 (hết đất nhà ông Quý) đến hết đất nhà bà Mùi Ký | Xã Yên Châu | 360 | 165 | 215 | Đoạn đường vào bãi rác mới |
| 33 | 70 | 75 | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Yên Sơn (trừ khu vực đã quy định giá đất) | Xã Yên Sơn | 115 | 80 | 85 | Tuyến đường nông thôn còn lại xã Yên Sơn |
| 34 | 1785 | 2720 | Từ ngã ba giao nhau với đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba đường rẽ vào trường Mầm non Bế Văn Đàn | Phường Tô Hiệu | 8925 | 3995 | 5355 | Đường Hoàng Văn Thụ |
| 35 | 60 | 70 | Đường ĐH.2: Đoạn từ trạm Y tế xã Cà Nàng cũ đến cầu tràn xã Cà Nàng cũ (đường đi điểm TĐC Huổi Pha) | Xã Mường Chiên | 140 | 80 | 105 | Trục đường chính trên địa bàn xã |
| 36 | 70 | 80 | Đoạn từ ngã ba Bến phà Nậm Ét đến ngã ba bản Muông xã Nậm Ét cũ (nay thuộc xã Mường Sại) | Xã Mường Sại | 260 | 120 | 155 | Truc đương Tinh lô 116 |
| 37 | 170 | 300 | Ngõ số 3: Từ hết đất nhà ông Trung Lê đến hết đất nhà ông Ảo (Trư lô đât giáp đường lên Uy ban nhân dân xã Thuận Châu) | Xã Thuận Châu | 1190 | 510 | 715 | Phố Lò Văn Hặc (Cả hai bên) |
| 38 | 75 | 80 | Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ trung tâm xã Chiềng On cũ (nay thuộc xã Yên Sơn, vị trí trung tâm khác có giá riêng) | Xã Yên Sơn | 170 | 105 | 135 | Các trục đường giao thông chính |
| 39 | 60 | 70 | Từ trước cổng trụ sở UBND xã đến hết đất điện lực | Xã Chiềng Sại | 135 | 80 | 105 | Các đường khu vực xã Chiềng Sại, Phiêng Côn cũ (nay thuộc xã Chiềng Sại) |
| 40 | 160 | 260 | Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua | Xã Phù Yên | 1020 | 390 | 510 | Đường Mường Tấc |