Bảng giá đất thương mại
8
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Tuyến | Xã phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 310 | 460 | Từ ngã ba Quốc lộ 6 đến hết Trường THCS Tô Hiệu | Xã Mai Sơn | 1840 | 690 | 920 | Đường nhánh khác |
| 12 | 105 | 155 | Từ hết đất Điểm bưu điện văn hoa xã đến ngã 3 giáp Quốc lộ 12 | Xã Mường Lầm | 510 | 230 | 310 | Trục đường giao thông chính; khu dân cư |
| 13 | 170 | 260 | Từ cầu cứng Nậm Lạnh (bến xe tĩnh) hướng đi Sông Mã đến đầu cầu Nậm Ca hai bên đường (Trừ các lô đất đấu giá thuộc khu 2: Khu trung tâm y tế huyện cũ) | Xã Sốp Cộp | 850 | 390 | 510 | Đường trung tâm xã Sốp Cộp |
| 14 | 120 | 170 | Từ mét thứ 21 đất nhà ông Thịnh Xuyến đến đất nhà bà Lương Thị Quỳnh hai bên đường | Xã Sốp Cộp | 510 | 260 | 390 | Đường trung tâm xã Sốp Cộp |
| 15 | 1110 | 1785 | Từ cuối đường 13 m khu quy hoạch Lam Sơn đến đường bản Cọ | Phường Chiềng An | 5950 | 2720 | 3570 | Các đường nhánh trên địa bàn phường |
| 16 | 850 | 1190 | Từ Km 292 + 410 m giáp địa phận xã Chiềng Mung đến Km 293 + 470 m thuộc tổ 7 phường Chiềng Sinh | Phường Chiềng Sinh | 3825 | 1700 | 2125 | Đường Quốc lộ 6 (đoạn tránh thành phố) |
| 17 | 85 | 130 | Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m đến hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn hướng đi xã Xuân Nha | Xã Chiềng Sơn | 435 | 196 | 265 | Tỉnh lộ 102 (xã Chiềng Sơn cũ) hướng đi xã Xuân Nha |
| 18 | 80 | 105 | Từ đường mới: Chiềng Pha (giáp quốc lộ 6) đi Chiềng La 200 m | Xã Bình Thuận | 340 | 155 | 205 | Trung tâm xã Chiềng Pha, xã Phổng Lái cũ (nay thuộc xã Bình Thuận) |
| 19 | 210 | 310 | Từ ngã ba giáp đất nhà ông Dũng đến ngã tư cổng Phòng Giáo dục và Đào tạo | Xã Bắc Yên | 1130 | 460 | 620 | Đường 3 - 2 |
| 20 | 70 | 110 | Từ Cổng UBND xã Tà Xùa đến khu Mống Vàng | Xã Tà Xùa | 440 | 150 | 190 | Tỉnh lộ 112 xã Tà Xùa |