Bảng giá đất thương mại
8
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Tuyến | Xã phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1811 | Phường Chiềng Cơi | 160 | Điểm TĐC Ten Co Pít thuộc bản Nẹ Tở, phường Chiềng Cơi | |||||
| 1812 | Xã Mường Cơi | |||||||
| 1813 | 55 | 60 | Xã Mường Lầm | 105 | 70 | 85 | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lầm (trừ khu vực đã quy định giá đất) | |
| 1814 | 510 | 765 | Phường Tô Hiệu | 2.55 | 1.19 | 1.53 | Phố Lý Tự Trọng | |
| 1815 | Đường quy hoạch 16,5m | Phường Tô Hiệu | 7650 | Khu quy hoạch dân cư Sang Luông | ||||
| 1816 | Đường quy hoạch 15m | Phường Chiềng Cơi | 7225 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Pột Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La | ||||
| 1817 | Đoạn từ Trường Mầm non Vàng Anh đến nhà ông Khòng bản Suối Tù | Xã Pắc Ngà | 90 | 50 | 70 | Các đường khu vực xã Pắc Ngà, xã Chim Vàn cũ (nay thuộc xã Pắc Ngà) | ||
| 1818 | Đường quy hoạch dưới 7,5 m | Phường Chiềng Sinh | 1700 | Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh |