Bảng giá đất thương mại
8
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Tuyến | Xã phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1801 | 105 | 120 | Xã Song Khủa | 205 | 140 | 170 | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Song Khủa (trừ khu vực đã quy định giá đất) | |
| 1802 | Các lô đất dọc đường nhựa (hướng QL 37 đi xã Tạ Khoa cũ (nay thuộc xã Tạ Khoa)) | Xã Tạ Khoa | 170 | Khu quy hoạch dân cư nông thôn | ||||
| 1803 | Xã Mường Cơi | Trung tâm ngã ba Mường Cơi đi 3 hướng | ||||||
| 1804 | Từ mét 15,9 đến hết đất nhà ông Tòng Văn Cường đến hết đất nhà ông Vũ Văn Đông (Hằng) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh | Xã Sốp Cộp | 570 | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | ||||
| 1805 | Từ hết đất nhà ông Trần Công Lực mét 16,3 (D78) phía bên phải đến mét 50,5 đến hết đất nhà bà Ngô Thị Yến (hướng D18) | Xã Sốp Cộp | 570 | Đường khu tái định cư D18-D19-D78-D79 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | ||||
| 1806 | - Tuyến đường 13m | Phường Chiềng Cơi | 9095 | Khu đô thị bản Buổn phường Chiềng Cơi (An Phú) | ||||
| 1807 | Đường Nguyễn Huệ | Xã Sông Mã | 5735 | Khu đô thị phía Tây Sông Mã | ||||
| 1808 | Khu tái định cư tiểu khu 3, phường Mộc Sơn | Phường Mộc Sơn | Khu đất đấu giá, khu tái định cư | |||||
| 1809 | 70 | 80 | Xã Mường Lèo | 130 | 100 | 110 | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Mường Lèo (trừ khu vực đã quy định giá đất) | |
| 1810 | Đường quy hoạch 9,5 m | Phường Tô Hiệu | 4505 | Khu quy hoạch dân cư phía Đông và Tây Nam Trung tâm Bên xe khách Sơn La |