Bảng giá đất ở
57
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Tuyến | Xã Phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 441 | 110 | 160 | Từ hết đất nhà máy chế biến nông sản Sơn Hà đến ngã ba bản Mường Khoa | Xã Tô Múa | 630 | 250 | 380 | Tỉnh lộ 101 (Quốc lộ 43 đi trung tâm xã Chiềng Khoa cũ) |
| 442 | 120 | 200 | Từ ngã ba ngố số 38 phố Chu Văn An (giáp trường Tiểu học Chiềng Ly) đến đường 21-11 (trừ lô đất giáp đường 21-11) | Xã Thuận Châu | 1000 | 330 | 500 | Phố Chu Văn An |
| 443 | 330 | 545 | Đường đi qua khu đất liền kề 4 trong quy hoạch mặt bằng công trường Thủy điện Sơn La | Xã Mường La | 1815 | 823 | 1.089 | Các tuyến đương trong khu vực công trường Thuy điện Sơn La |
| 444 | 350 | 570 | Từ ngã ba đường vào khu nhà Ông Nhung (đường vành đai) đến ngã ba tiếp nối đoạn Quốc lộ 37 | Xã Bắc Yên | 2810 | 850 | 1130 | Đường 20-10 |
| 445 | 400 | 660 | Từ đường A Phủ đi khu thể thao trung tâm văn hóa huyện Bắc Yên cũ đường bê tông | Xã Bắc Yên | 2640 | 990 | 1320 | Các tuyến đường khác |
| 446 | 100 | 160 | Đi Hà Nội đến hết đất bản Văn Phúc Yên (giáp đất bản Băn) | Xã Mường Cơi | 810 | 220 | 300 | Ngã ba Mường Thải |
| 447 | 90 | 130 | Từ Ngã ba bản Lào đi vào bản Pá Sàng | Xã Mường Bám | 420 | 190 | 260 | Khu trung tâm xã Mường Bám |
| 448 | 90 | 130 | Từ cầu treo bản Lào đi đến cầu cứng bản Nà La | Xã Mường Bám | 420 | 190 | 260 | Khu trung tâm xã Mường Bám |
| 449 | 80 | 120 | Từ hết đất Đồn Biên phòng Chiềng Sơn đến đầu cầu Suối Quanh | Xã Chiềng Sơn | 240 | 150 | 190 | Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Chiềng Sơn hướng đi xã Chiềng Xuân cũ) |
| 450 | 600 | 900 | Từ Km 328 + 600m (hết đất nhà ông Quàng Sơ bản Cuông Mường xã Tông Lạnh cũ) đến khu đất ao quốc phòng | Xã Thuận Châu | 3000 | 1360 | 1800 | Trung tâm ngã ba đường Quốc lộ 6 hướng đi Thuận Châu |