Bảng giá đất ở
20
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Tuyến | Xã Phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | 140 | 200 | Từ bản Pá Công đến cầu Nà Hạ | Xã Huổi Một | 660 | 300 | 400 | Đường Quốc lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp) |
| 32 | 90 | 140 | Từ cống thoát nước (giáp rừng ma bản Pái) đến đầu cầu cứng suối Mừ | Xã Chiềng Sơ | 440 | 200 | 270 | Quốc lộ 12 (Sông Mã - Bó Sinh) |
| 33 | 5750 | 8630 | Đoạn từ ngã tư UBND phường Tô Hiệu đến ngõ số 17 (cổng chào nhà văn hóa tổ 2 phường Chiềng Lề cũ) | Phường Tô Hiệu | 28000 | 13000 | 17250 | Đường Lò Văn Giá |
| 34 | 1500 | 2160 | Ngã ba phố Vũ Xuân Thiều đến Ngã ba tổ dân phố 1 | Phường Mộc Sơn | 10000 | 3600 | 6000 | Đường 6-3 |
| 35 | 80 | 100 | Từ chợ trung tâm xã Nậm Et cũ (nay thuộc xã Mường Sại) đên ngã ba nôi trục đường ĐH:07 | Xã Mường Sại | 320 | 150 | 190 | Trục đường chính |
| 36 | 130 | 190 | Từ Cổng chào bản Cọ đến Cổng chào bản Phé 2,5 km | Xã Chiềng La | 640 | 290 | 380 | Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B |
| 37 | 80 | 100 | Từ mét 151 đến ngã ba thuộc địa phận bản Chiếu rẽ 2 hướng (khu tái định cư và đập thuỷ lợi) | Xã Mường Cơi | 330 | 160 | 200 | Ngã ba Mường Thải |
| 38 | 70 | 120 | Đường 7m từ đất nhà ông Thân Trọng Hạnh đến hết đất nhà ông Trịnh Bằng Phi hai bên đường (khu vực E1) | Xã Sốp Cộp | 550 | 200 | 330 | Các tuyến đường khu tái định cư Nà Phe (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) |
| 39 | 1000 | 1400 | Từ ngã ba giao với đường trục xã cũ (đến đất nhà ông Quàng Văn Phúc) dọc đường tránh Quốc lộ 6 đến ngã ba rẽ vào trường Tiểu học Chiềng Cọ | Phường Chiềng Cơi | 4500 | 2000 | 2500 | Đường tránh Quốc lộ 6 (địa phận phường Chiềng Cơi (trừ khu vực đã quy định giá đất) |
| 40 | 80 | 130 | Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m đến hết đất xã Vân Hồ | Xã Vân Hồ | 800 | 180 | 250 | Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa) |