Bảng giá đất ở
20
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Tuyến | Xã Phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 200 | 300 | Từ đường rẽ cầu treo bản Suối Phà dọc theo Quốc lộ 6 đi hướng Hà Nội 1000m, hướng đi Sơn La qua nhà văn hóa bản Suối Bưn 300m | Xã Chiềng Hặc | 1100 | 500 | 700 | Trung tâm xã Chiềng Hặc, xã Tú Nang cũ (nay thuộc xã Chiềng Hặc) |
| 22 | 1300 | 2100 | Từ cuối đường Phạm Văn Đồng (chợ đầu mối) đến hết khu dân cư Tổ 2, phường Chiềng Cơi | Phường Chiềng Cơi | 8100 | 3800 | 6000 | Các đường nhánh trên địa bàn phường |
| 23 | 110 | 150 | Đường tỉnh lộ 109 thuộc khu dân cư bản Bâu | Xã Mường La | 605 | 182 | 198 | Trung tâm xã Pi Toong, xã Chiềng San, xã Nậm Păm, xã Mường Trai, xã Chiềng Muôn cũ (nay thuộc xã Mường La) |
| 24 | 100 | 130 | Từ ngã ba bản Diệt đi 2 hướng đến hết địa phận xã Mường Cơi | Xã Mường Cơi | 250 | 150 | 200 | Từ ngã ba bản Diệt đi 2 hướng đến hết địa phận xã Mường Cơi |
| 25 | 820 | 1170 | Từ mét 141 đến mét 234 (đường Chu Văn An) | Xã Yên Châu | 3410 | 1680 | 2390 | Từ trung tâm ngã tư vào trường cấp III (Tiểu khu 2) |
| 26 | 1100 | 1650 | Từ tuyến tránh địa phận Chiềng Mung đến hết địa phận xã Chiềng Mung | Xã Chiềng Mung | 6050 | 2480 | 3300 | Đường Quốc lộ 6 |
| 27 | 650 | 750 | Từ hết cây xăng Quân Nam đến Ngã ba đường rẽ lên khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) | Phường Mộc Châu | 1350 | 850 | 1000 | Quốc lộ 6 |
| 28 | 130 | 190 | Từ nhà ông Bốn đến nhà ông Chỉnh 1km | Xã Chiềng La | 640 | 290 | 380 | Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B |
| 29 | 110 | 170 | Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban cũ + 200m đi hết đất nhà xây ông Lữ | Xã Bắc Yên | 550 | 260 | 330 | Tuyến dọc quốc lộ 37 |
| 30 | 170 | 260 | Từ cầu Nà Hin đến hết đất Trung tâm giáo dục thường xuyên | Xã Sông Mã | 840 | 380 | 510 | Đương Tỉnh lộ 113 |