Bảng giá đất ở
20
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Tuyến | Xã Phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | 1000 | 1500 | Từ cổng Chợ trung tâm + 20 m qua Trung tâm Chính trị cũ cách Quốc lộ 6 40 m (giáp ông Triển) | Xã Mai Sơn | 3500 | 2500 | 3000 | Đường nhánh Phố Lò Văn Muôn |
| 12 | 110 | 140 | Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 110 | Xã Chiềng Sung | 550 | 160 | 390 | Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 110) |
| 13 | 6300 | 10500 | Từ giao nhau với đường Lò Văn Giá đến đường vào cổng đền vua Lê Thái Tông | Phường Tô Hiệu | 17250 | 12420 | 13800 | Đường Lê Thái Tông |
| 14 | 1040 | 1610 | Từ hết Trường mầm non Tô Hiệu đến đường Điện Biên (Quán Thế kỷ mới) | Phường Tô Hiệu | 5180 | 2300 | 3110 | Đường Lê Thanh Nghị |
| 15 | 230 | 350 | Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m | Xã Thuận Châu | 1150 | 520 | 690 | Trung tâm xã Chiềng Pấc, xã Phổng Ly, xã Thôm Mòn cũ (nay thuộc xã Thuận Châu) |
| 16 | 300 | 450 | Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) đến giáp đất nhà ông Chung Hiền | Xã Chiềng La | 1500 | 650 | 900 | Quốc lộ 6B (cả 2 bên) |
| 17 | 130 | 190 | Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản Huổi táp 1,5km | Xã Chiềng La | 640 | 290 | 380 | Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116 |
| 18 | 70 | 120 | Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Nậm Lầu (trừ các khu vực đã quy định giá đất) | Xã Nậm Lầu | 270 | 150 | 180 | Trục đường giao thông chính, khu dân cư |
| 19 | 170 | 270 | Từ giáp đất nhà Phượng Lảnh đến qua đường vào bản Khau Lay 100m (chân đèo Pha Đin) | Xã Bình Thuận | 1200 | 440 | 720 | Trung tâm xã Phổng Lái cũ: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Cổng Chặp làm trung tâm (Cả hai bên đường) |
| 20 | 200 | 330 | Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ | Xã Bắc Yên | 1650 | 500 | 660 | Phố 1-5 |