Bảng giá đất ở
20
0
| STT | Vị trí 5 | Vị trí 4 | Tuyến | Xã Phường | Vị trí 1 | Vị trí 3 | Vị trí 2 | Khu vực |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1791 | Đường quy hoạch 15 m | Phường Chiềng Sinh | 6600 | Khu quy hoạch tổ 2 phường Chiềng Sinh | ||||
| 1792 | Tuyến đường nội thị (Quy hoạch 16,5 m) Khu tái định cư Chiềng Đi (Khu du lịch quốc gia Mộc Châu) | Phường Vân Sơn | 4500 | Khu tái định cư TDP 70 phường Vân Sơn | ||||
| 1793 | Tuyến đường số 7 từ Ngọc Sơn Trang đấu nối với tuyến đường số 5, tiểu khu 1 (bao gồm cả các tuyến đường nội bộ khu X7) | Xã Quỳnh Nhai | 1793 | Các đường nhánh trên địa bàn xã Quỳnh Nhai | ||||
| 1794 | Đường quy hoạch 10 m | Phường Chiềng An | 4000 | Khu dân cư bản Bó Phường Chiềng An (cạnh Trụ sở Chiềng An) | ||||
| 1795 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị Hưng Mai - Thị trấn Sông Mã cũ (nay thuộc xã Sông Mã) | Xã Sông Mã | Khu đô thị phía Tây Sông Mã | |||||
| 1796 | Đường đơn | Phường Mộc Sơn | 10000 | Khu dân cư đường Nghị định 10 tại bản Áng, phường Mộc Sơn | ||||
| 1797 | Tuyến đường nội thị khu quy hoạch dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2 | Phường Mộc Sơn | 11000 | Khu tái định cư tiểu khu 3, phường Mộc Sơn | ||||
| 1798 | Từ mét 15 hết đất nhà ông Lường Văn Bình đến nhà ông Vũ Văn Mạnh (Thêu) bên trái đường hướng ra đường chính 21m đường đi Sốp Cộp-Nậm Lạnh | Xã Sốp Cộp | 540 | Đường khu tái định cư D77-D78-D79-D29-D30 (khu TT hành chính xã Sốp Cộp) | ||||
| 1799 | Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P Chiềng Cơi | Phường Chiềng Cơi | 180 | Điểm TĐC Ten Co Cưởm II thuộc bản Nẹ Tở, P Chiềng Cơi | ||||
| 1800 | Các lô đất dọc Quốc lộ 37 | Xã Tạ Khoa | 3850 | Khu quy hoạch dân cư nông thôn |